Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
170 bộ từ vựng tiếng Anh theo lớp và luyện thi TOEIC, IELTS: phiên âm, từ loại, nghĩa, ví dụ, nghe phát âm và quiz 3 mức.
Lớp 1
Từ vựng: Màu sắcred, blue, green, yellow, orange…12 từ · Màu sắc · Pre-A1Từ vựng: Số đếm 1–12one, two, three, four, five…12 từ · Số đếm 1–12 · Pre-A1Từ vựng: Đồ dùng học tậppen, pencil, book, bag, ruler…12 từ · Đồ dùng học tập · Pre-A1Từ vựng: Con vậtcat, dog, bird, fish, duck…12 từ · Con vật · Pre-A1Từ vựng: Đồ ănapple, banana, mango, egg, rice…12 từ · Đồ ăn · Pre-A1Từ vựng: Cơ thểhead, face, eye, ear, nose…12 từ · Cơ thể · Pre-A1
Lớp 2
Từ vựng: Gia đìnhfather, mother, brother, sister, baby…12 từ · Gia đình · Pre-A1Từ vựng: Đồ chơiball, doll, kite, robot, teddy bear…12 từ · Đồ chơi · Pre-A1Từ vựng: Quần áoshirt, dress, skirt, trousers, shorts…12 từ · Quần áo · Pre-A1Từ vựng: Ngôi nhàhouse, room, bedroom, bathroom, kitchen…12 từ · Ngôi nhà · Pre-A1Từ vựng: Hành độngrun, jump, swim, sing, dance…12 từ · Hành động · Pre-A1Từ vựng: Thời tiếtsunny, rainy, cloudy, windy, hot…12 từ · Thời tiết · Pre-A1Từ vựng: Tính từ miêu tảbig, small, long, short, tall…12 từ · Tính từ miêu tả · Pre-A1Từ vựng: Bữa ăn và đồ uốngjuice, tea, soup, meat, ice cream…12 từ · Bữa ăn và đồ uống · Pre-A1
Lớp 3
Từ vựng: Trường họcschool, classroom, library, playground, gym…15 từ · Trường học · A1Từ vựng: Đồ đạc trong nhàsofa, cupboard, wardrobe, bookshelf, mirror…15 từ · Đồ đạc trong nhà · A1Từ vựng: Con vật ở sở thúelephant, tiger, lion, monkey, bear…15 từ · Con vật ở sở thú · A1Từ vựng: Sở thíchhobby, painting, singing, dancing, cooking…15 từ · Sở thích · A1Từ vựng: Số đếm 13–90thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen…15 từ · Số đếm 13–90 · A1Từ vựng: Mệnh lệnh trong lớpopen, close, stand up, sit down, listen…15 từ · Mệnh lệnh trong lớp · A1Từ vựng: Bộ phận cơ thểneck, shoulder, knee, finger, toe…15 từ · Bộ phận cơ thể · A1Từ vựng: Trái cây và rau củpineapple, watermelon, lemon, grapes, strawberry…15 từ · Trái cây và rau củ · A1Từ vựng: Thiên nhiêntree, flower, grass, leaf, river…15 từ · Thiên nhiên · A1Từ vựng: Ngoại hình và tính cáchyoung, handsome, beautiful, thin, strong…15 từ · Ngoại hình và tính cách · A1
Lớp 4
Từ vựng: Môn họcsubject, maths, English, Vietnamese, science…15 từ · Môn học · A1Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngàyMonday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday…15 từ · Ngày trong tuần và buổi trong ngày · A1Từ vựng: Tháng trong nămJanuary, February, March, April, May…15 từ · Tháng trong năm · A1Từ vựng: Nghề nghiệpdoctor, nurse, farmer, driver, worker…15 từ · Nghề nghiệp · A1Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấnhospital, post office, bank, supermarket, market…15 từ · Nơi chốn trong thị trấn · A1Từ vựng: Phương tiện giao thôngcar, bus, bike, motorbike, taxi…15 từ · Phương tiện giao thông · A1Từ vựng: Thể thaofootball, basketball, volleyball, badminton, tennis…15 từ · Thể thao · A1Từ vựng: Thói quen hằng ngàyget up, brush, wash, get dressed, have breakfast…15 từ · Thói quen hằng ngày · A1Từ vựng: Quốc gia và quốc tịchVietnam, Japan, Japanese, China, Chinese…15 từ · Quốc gia và quốc tịch · A1Từ vựng: Đồ ăn và đồ uốngchicken, beef, pork, vegetables, salad…15 từ · Đồ ăn và đồ uống · A1
Lớp 5
Từ vựng: Sức khỏeheadache, toothache, stomach ache, earache, fever…15 từ · Sức khỏe · A1Từ vựng: Cảm xúcexcited, bored, tired, angry, scared…15 từ · Cảm xúc · A1Từ vựng: Lễ hộifestival, Tet, Christmas, Mid-Autumn Festival, lantern…15 từ · Lễ hội · A1Từ vựng: Mùa và thời tiếtspring, summer, autumn, winter, season…15 từ · Mùa và thời tiết · A1Từ vựng: Môi trườngenvironment, pollution, rubbish, recycle, plant…15 từ · Môi trường · A1Từ vựng: Du lịchholiday, trip, travel, visit, hotel…15 từ · Du lịch · A1Từ vựng: Chỉ đườngstreet, left, right, go straight, turn…15 từ · Chỉ đường · A1Từ vựng: Việc nhàhousework, sweep, mop, wash the dishes, do the laundry…15 từ · Việc nhà · A1Từ vựng: Hoạt động học tậplearn, practise, remember, forget, understand…15 từ · Hoạt động học tập · A1Từ vựng: Truyện cổ tíchstory, king, queen, prince, princess…15 từ · Truyện cổ tích · A1
Lớp 6
Từ vựng: Trường học mớicompass, calculator, uniform, textbook, rubber…20 từ · Trường học mới · A1Từ vựng: Ngôi nhà của emliving room, bedroom, kitchen, bathroom, attic…20 từ · Ngôi nhà của em · A1Từ vựng: Bạn bèappearance, personality, kind, funny, clever…20 từ · Bạn bè · A1Từ vựng: Khu phố của emneighbourhood, square, temple, pagoda, cathedral…20 từ · Khu phố của em · A1Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiêndesert, waterfall, island, cave, forest…20 từ · Kỳ quan thiên nhiên · A1Từ vựng: Tết của chúng tacelebrate, decorate, clean, visit, behave…20 từ · Tết của chúng ta · A1Từ vựng: Truyền hìnhchannel, programme, cartoon, game show, documentary…20 từ · Truyền hình · A1Từ vựng: Thể thao và trò chơibadminton, volleyball, table tennis, karate, chess…20 từ · Thể thao và trò chơi · A1Từ vựng: Thành phố trên thế giớicapital, landmark, tower, palace, continent…20 từ · Thành phố trên thế giới · A1Từ vựng: Ngôi nhà tương laihouseboat, solar energy, appliance, washing machine, rice cooker…20 từ · Ngôi nhà tương lai · A1Từ vựng: Thế giới xanh hơnenvironment, rubbish, plastic bag, cloth bag, recycling bin…20 từ · Thế giới xanh hơn · A1Từ vựng: Người máyrobot, worker, factory, space station, feeling…20 từ · Người máy · A1
Lớp 7
Từ vựng: Sở thíchhobby, gardening, horse riding, pottery, photography…20 từ · Sở thích · A2Từ vựng: Sống khỏediet, calorie, vitamin, acne, sunburn…20 từ · Sống khỏe · A2Từ vựng: Phục vụ cộng đồngvolunteer, community, blood, nursing home, orphanage…20 từ · Phục vụ cộng đồng · A2Từ vựng: Âm nhạc và nghệ thuậtmusical instrument, guitar, violin, drum, concert…20 từ · Âm nhạc và nghệ thuật · A2Từ vựng: Đồ ăn và thức uốngbeef, pork, noodles, omelette, pancake…20 từ · Đồ ăn và thức uống · A2Từ vựng: Thăm một ngôi trườngentrance exam, facilities, laboratory, experiment, project…20 từ · Thăm một ngôi trường · A2Từ vựng: Giao thôngtraffic jam, traffic light, road sign, zebra crossing, helmet…20 từ · Giao thông · A2Từ vựng: Phim ảnhhorror film, science fiction, action film, animation, director…20 từ · Phim ảnh · A2Từ vựng: Lễ hội trên thế giớifestival, parade, costume, lantern, mooncake…20 từ · Lễ hội trên thế giới · A2Từ vựng: Nguồn năng lượngenergy source, solar panel, wind, coal, oil…20 từ · Nguồn năng lượng · A2Từ vựng: Đi lại trong tương laimeans of transport, flying car, teleporter, jet pack, monorail…20 từ · Đi lại trong tương lai · A2Từ vựng: Các nước nói tiếng Anhnative speaker, official language, accent, kangaroo, koala…20 từ · Các nước nói tiếng Anh · A2
Lớp 8
Từ vựng: Thời gian rảnhleisure, craft, knitting, kit, origami…20 từ · Thời gian rảnh · A2Từ vựng: Cuộc sống ở nông thônpaddy field, buffalo, cattle, orchard, haystack…20 từ · Cuộc sống ở nông thôn · A2Từ vựng: Tuổi thiếu niênpeer pressure, stress, anxiety, forum, notification…20 từ · Tuổi thiếu niên · A2Từ vựng: Các dân tộc Việt Namethnic group, minority, majority, communal house, terraced field…20 từ · Các dân tộc Việt Nam · A2Từ vựng: Phong tục và truyền thốngcustom, tradition, table manners, chopsticks, generation…20 từ · Phong tục và truyền thống · A2Từ vựng: Lối sốnglifestyle, habit, online learning, social media, igloo…20 từ · Lối sống · A2Từ vựng: Bảo vệ môi trườngspecies, habitat, wildlife, ecosystem, carbon footprint…20 từ · Bảo vệ môi trường · B1Từ vựng: Mua sắmshopping centre, convenience store, discount, price tag, customer…20 từ · Mua sắm · B1Từ vựng: Thiên tainatural disaster, earthquake, flood, tsunami, volcanic eruption…20 từ · Thiên tai · B1Từ vựng: Giao tiếp trong tương laivideo conference, emoji, telepathy, hologram, translator…20 từ · Giao tiếp trong tương lai · B1Từ vựng: Khoa học và công nghệinvention, inventor, scientist, discovery, artificial intelligence…20 từ · Khoa học và công nghệ · B1Từ vựng: Sự sống trên hành tinh khácplanet, galaxy, solar system, alien, spaceship…20 từ · Sự sống trên hành tinh khác · B1
Lớp 9
Từ vựng: Cộng đồng địa phươngcommunity helper, potter, artisan, handicraft, craft village…20 từ · Cộng đồng địa phương · B1Từ vựng: Cuộc sống thành thịmetro, downtown, resident, cost of living, public transport…20 từ · Cuộc sống thành thị · B1Từ vựng: Sống khỏe tuổi thiếu niênwell-being, time management, priority, distraction, mood…20 từ · Sống khỏe tuổi thiếu niên · B1Từ vựng: Nhớ về quá khứheritage, relic, dynasty, emperor, citadel…20 từ · Nhớ về quá khứ · B1Từ vựng: Những trải nghiệmexperience, adventure, challenge, scuba diving, rock climbing…20 từ · Những trải nghiệm · B1Từ vựng: Lối sống Việt Nam xưa và nayextended family, nuclear family, tram, bamboo, thatched roof…20 từ · Lối sống Việt Nam xưa và nay · B1Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên thế giớiwonder, canyon, glacier, rainforest, coral reef…20 từ · Kỳ quan thiên nhiên thế giới · B1Từ vựng: Du lịchtourism, ecotourism, package tour, itinerary, accommodation…20 từ · Du lịch · B1Từ vựng: Tiếng Anh trên thế giớimother tongue, second language, pronunciation, vocabulary, grammar…20 từ · Tiếng Anh trên thế giới · B1Từ vựng: Hành tinh Trái Đấthemisphere, equator, pole, climate, temperature…20 từ · Hành tinh Trái Đất · B1Từ vựng: Thiết bị điện tửtablet, gadget, laptop, e-reader, earbuds…20 từ · Thiết bị điện tử · B1Từ vựng: Lựa chọn nghề nghiệpcareer, mechanic, pharmacist, architect, accountant…20 từ · Lựa chọn nghề nghiệp · B1
Lớp 10
Từ vựng: Cuộc sống gia đìnhchore, homemaker, breadwinner, responsibility, laundry…25 từ · Cuộc sống gia đình · B1Từ vựng: Con người và môi trườngcarbon footprint, eco-friendly, reusable, appliance, consumption…25 từ · Con người và môi trường · B1Từ vựng: Âm nhạcperform, audience, talent, contest, judge…25 từ · Âm nhạc · B1Từ vựng: Phục vụ cộng đồngvolunteer, charity, donate, donation, generous…25 từ · Phục vụ cộng đồng · B1Từ vựng: Phát minhinvent, inventor, invention, device, patent…25 từ · Phát minh · B1Từ vựng: Bình đẳng giớiequality, equal, gender, discrimination, stereotype…25 từ · Bình đẳng giới · B1Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tếorganisation, member, peacekeeping, mission, poverty…25 từ · Việt Nam và các tổ chức quốc tế · B1Từ vựng: Những cách học mớiblended learning, online, course, platform, access…25 từ · Những cách học mới · B1Từ vựng: Bảo vệ môi trườngpollution, pollute, waste, toxic, deforestation…25 từ · Bảo vệ môi trường · B1Từ vựng: Du lịch sinh tháiecotourism, destination, local, homestay, scenery…25 từ · Du lịch sinh thái · B1Từ vựng: Đa dạng văn hoádiversity, cultural, ethnic, offering, tradition…25 từ · Đa dạng văn hoá · B1Từ vựng: Thể thaoathlete, compete, champion, medal, opponent…25 từ · Thể thao · B1
Lớp 11
Từ vựng: Sống khoẻ và sống lâulongevity, life expectancy, diet, balanced, nutrient…25 từ · Sống khoẻ và sống lâu · B1Từ vựng: Khoảng cách thế hệgeneration gap, conflict, conservative, open-minded, attitude…25 từ · Khoảng cách thế hệ · B1Từ vựng: Thành phố tương laiurban, smart city, skyscraper, infrastructure, traffic congestion…25 từ · Thành phố tương lai · B1Từ vựng: ASEAN và Việt Namassociation, member state, charter, motto, stability…25 từ · ASEAN và Việt Nam · B1Từ vựng: Sự nóng lên toàn cầuglobal warming, carbon dioxide, absorb, emit, greenhouse gas…25 từ · Sự nóng lên toàn cầu · B2Từ vựng: Bảo tồn di sảnheritage, preserve, preservation, ancient, monument…25 từ · Bảo tồn di sản · B2Từ vựng: Lựa chọn học tập sau phổ thôngschool-leaver, vocational, academic, qualification, degree…25 từ · Lựa chọn học tập sau phổ thông · B1Từ vựng: Trở nên tự lậpindependence, self-reliant, decisive, time management, prioritise…25 từ · Trở nên tự lập · B1Từ vựng: Các vấn đề xã hộibullying, peer pressure, addiction, addicted, unemployment…25 từ · Các vấn đề xã hội · B2Từ vựng: Hệ sinh tháiecosystem, food chain, predator, prey, organism…25 từ · Hệ sinh thái · B2Từ vựng: Mạng xã hội và giao tiếpsocial media, post, comment, follower, influencer…25 từ · Mạng xã hội và giao tiếp · B1Từ vựng: Khoa học và vũ trụastronaut, spacecraft, orbit, galaxy, planet…25 từ · Khoa học và vũ trụ · B2
Lớp 12
Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộadmire, achievement, dedication, perseverance, overcome…25 từ · Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ · B2Từ vựng: Thế giới đa văn hoáglobalisation, assimilate, immigrant, cross-cultural, culture shock…25 từ · Thế giới đa văn hoá · B2Từ vựng: Sống xanhsustainability, upcycle, biodegradable, zero-waste, second-hand…25 từ · Sống xanh · B2Từ vựng: Đô thị hoáurbanisation, migration, rural, metropolitan, slum…25 từ · Đô thị hoá · B2Từ vựng: Thế giới việc làmemployer, employee, applicant, CV, cover letter…25 từ · Thế giới việc làm · B2Từ vựng: Trí tuệ nhân tạoartificial intelligence, algorithm, machine learning, chatbot, automate…25 từ · Trí tuệ nhân tạo · B2Từ vựng: Truyền thông đại chúngmass media, public opinion, broadcast, journalist, headline…25 từ · Truyền thông đại chúng · B2Từ vựng: Bảo tồn động vật hoang dãpoaching, poacher, ranger, ivory, critically endangered…25 từ · Bảo tồn động vật hoang dã · B2Từ vựng: Định hướng nghề nghiệpcareer path, aptitude, profession, career adviser, in demand…25 từ · Định hướng nghề nghiệp · B2Từ vựng: Học tập suốt đờilifelong learning, self-directed, acquire, upskill, curiosity…25 từ · Học tập suốt đời · B2Từ vựng: Kinh tế và tiêu dùngconsumer, consumerism, faulty, refund, impulse buying…25 từ · Kinh tế và tiêu dùng · B2Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y họcvaccine, vaccinate, diagnose, treatment, symptom…25 từ · Sức khoẻ và tiến bộ y học · B2
Luyện thi TOEIC
Từ vựng TOEIC: Văn phòngstationery, photocopier, cubicle, supervisor, colleague…25 từ · Văn phòng · B1Từ vựng TOEIC: Tuyển dụngapplicant, candidate, cover letter, qualification, vacancy…25 từ · Tuyển dụng · B1Từ vựng TOEIC: Cuộc họpagenda, minutes, attendee, chairperson, presentation…25 từ · Cuộc họp · B1Từ vựng TOEIC: Marketingadvertisement, campaign, brand, slogan, logo…25 từ · Marketing · B1Từ vựng TOEIC: Bán hàngdiscount, retailer, revenue, quota, commission…25 từ · Bán hàng · B1Từ vựng TOEIC: Tài chính và ngân hàngbudget, expense, profit, loan, interest rate…25 từ · Tài chính và ngân hàng · B2Từ vựng TOEIC: Hợp đồngagreement, clause, terms, party, signature…25 từ · Hợp đồng · B2Từ vựng TOEIC: Đi lại và công tácitinerary, boarding pass, luggage, departure, destination…25 từ · Đi lại và công tác · B1Từ vựng TOEIC: Khách sạn và nhà hàngreservation, accommodation, suite, amenities, housekeeping…25 từ · Khách sạn và nhà hàng · B1Từ vựng TOEIC: Vận chuyển và kho vậnshipment, warehouse, inventory, freight, courier…25 từ · Vận chuyển và kho vận · B2Từ vựng TOEIC: Sản xuấtassembly line, plant, production, output, raw material…25 từ · Sản xuất · B2Từ vựng TOEIC: Công nghệ thông tinsoftware, hardware, database, network, password…25 từ · Công nghệ thông tin · B1Từ vựng TOEIC: Chăm sóc khách hàngcomplaint, inquiry, agent, satisfaction, hotline…25 từ · Chăm sóc khách hàng · B1Từ vựng TOEIC: Sức khỏe và bảo hiểminsurance, policy, premium, claim, coverage…25 từ · Sức khỏe và bảo hiểm · B2Từ vựng TOEIC: Bất động sảnproperty, tenant, landlord, lease, rent…25 từ · Bất động sản · B2Từ vựng TOEIC: Sự kiện và hội nghịconference, venue, keynote speaker, registration, workshop…25 từ · Sự kiện và hội nghị · B1Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứngpurchase order, supplier, quotation, bulk, catalog…25 từ · Mua hàng và cung ứng · B2Từ vựng TOEIC: Nhân sự và đào tạopersonnel, payroll, salary, bonus, performance review…25 từ · Nhân sự và đào tạo · B2Từ vựng TOEIC: Phát triển doanh nghiệpmerger, acquisition, headquarters, subsidiary, branch…25 từ · Phát triển doanh nghiệp · B2Từ vựng TOEIC: Email và thư từattachment, recipient, sender, subject line, inbox…25 từ · Email và thư từ · B1
Luyện thi IELTS
Từ vựng IELTS: Giáo dụccurriculum, literacy, tuition, scholarship, compulsory…23 từ · Giáo dục · B2Từ vựng IELTS: Môi trườngbiodiversity, emission, deforestation, habitat, endangered…23 từ · Môi trường · B2Từ vựng IELTS: Công nghệinnovation, artificial intelligence, automation, device, digital…23 từ · Công nghệ · B2Từ vựng IELTS: Sức khoẻobesity, sedentary, chronic, diagnose, symptom…23 từ · Sức khoẻ · B2Từ vựng IELTS: Công việcworkforce, recruit, promotion, redundant, freelance…23 từ · Công việc · B2Từ vựng IELTS: Tội phạm và pháp luậtoffender, juvenile, deterrent, rehabilitation, sentence…23 từ · Tội phạm và pháp luật · C1Từ vựng IELTS: Toàn cầu hoámultinational, outsource, free trade, tariff, interdependent…23 từ · Toàn cầu hoá · C1Từ vựng IELTS: Đô thị hoáurbanisation, overcrowding, infrastructure, suburb, slum…23 từ · Đô thị hoá · B2Từ vựng IELTS: Truyền thôngjournalism, censorship, broadcast, headline, misinformation…23 từ · Truyền thông · B2Từ vựng IELTS: Khoa họchypothesis, experiment, laboratory, analyse, variable…23 từ · Khoa học · C1Từ vựng IELTS: Kinh tếinflation, recession, revenue, consumer, budget…23 từ · Kinh tế · C1Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sảnheritage, tradition, monument, artefact, restore…23 từ · Văn hoá và di sản · B2Từ vựng IELTS: Du lịchdestination, itinerary, accommodation, ecotourism, souvenir…23 từ · Du lịch · B2Từ vựng IELTS: Giao thôngpublic transport, traffic jam, fare, vehicle, cyclist…23 từ · Giao thông · B2Từ vựng IELTS: Năng lượngrenewable, fossil fuel, solar, wind turbine, nuclear…23 từ · Năng lượng · C1Từ vựng IELTS: Lương thực và nông nghiệpcrop, harvest, fertiliser, pesticide, organic…24 từ · Lương thực và nông nghiệp · B2Từ vựng IELTS: Gia đình và xã hộinuclear family, extended family, upbringing, sibling, elderly…23 từ · Gia đình và xã hội · B2Từ vựng IELTS: Chính phủ và chính trịpolicy, democracy, election, parliament, regulation…23 từ · Chính phủ và chính trị · C1Từ vựng IELTS: Ngôn ngữbilingual, fluent, dialect, accent, vocabulary…23 từ · Ngôn ngữ · B2Từ vựng IELTS: Nghệ thuậtexhibition, sculpture, gallery, masterpiece, performance…23 từ · Nghệ thuật · B2Từ vựng IELTS: Writing Task 1: xu hướng và số liệusoar, plummet, fluctuate, stabilise, decline…25 từ · Writing Task 1: xu hướng và số liệu · B2Từ vựng IELTS: Từ nối trong Writingmoreover, nevertheless, whereas, consequently, despite…25 từ · Từ nối trong Writing · B2