DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 9

Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên thế giới

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Kỳ quan thiên nhiên thế giới (Lớp 9, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên thế giới: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
wonder/ˈwʌn.də/danh từkỳ quanHa Long Bay is a natural wonder of the world.Vịnh Hạ Long là một kỳ quan thiên nhiên thế giới.
canyon/ˈkæn.jən/danh từhẻm núiThe river runs at the bottom of a deep canyon.Con sông chảy dưới đáy một hẻm núi sâu.
glacier/ˈɡlæs.i.ə/danh từsông băngA glacier moves very slowly down the mountain.Sông băng di chuyển rất chậm xuống chân núi.
rainforest/ˈreɪn.fɒr.ɪst/danh từrừng mưa nhiệt đớiThe Amazon rainforest is home to millions of species.Rừng mưa nhiệt đới A-ma-dôn là nơi sinh sống của hàng triệu loài.
coral reef/ˈkɒr.əl ˌriːf/danh từrạn san hôThe Great Barrier Reef is the largest coral reef in the world.Rạn san hô Great Barrier là rạn san hô lớn nhất thế giới.
volcano/vɒlˈkeɪ.nəʊ/danh từnúi lửaMount Fuji is a volcano, but it has not erupted for more than 300 years.Núi Phú Sĩ là một ngọn núi lửa, nhưng đã hơn 300 năm không phun trào.
limestone/ˈlaɪm.stəʊn/danh từđá vôiThe islands in Ha Long Bay are made of limestone.Các hòn đảo ở vịnh Hạ Long được tạo thành từ đá vôi.
bay/beɪ/danh từvịnhBoats sail around the islands in the bay.Tàu thuyền đi vòng quanh các hòn đảo trong vịnh.
summit/ˈsʌm.ɪt/danh từđỉnh núiThe climbers reached the summit of Everest at sunrise.Những người leo núi lên tới đỉnh Everest lúc bình minh.
cliff/klɪf/danh từvách đáBirds build their nests on the side of the cliff.Chim làm tổ trên sườn vách đá.
landscape/ˈlænd.skeɪp/danh từcảnh quanThe landscape of Ha Giang, with its high mountains, is stunning.Cảnh quan Hà Giang với những dãy núi cao thật tuyệt đẹp.
formation/fɔːˈmeɪ.ʃən/danh từsự hình thànhThe formation of the caves took millions of years.Sự hình thành các hang động mất hàng triệu năm.
erosion/ɪˈrəʊ.ʒən/danh từsự xói mònWind and water cause erosion of the rocks.Gió và nước gây ra sự xói mòn đá.
depth/depθ/danh từđộ sâuThe lake has a depth of more than one hundred metres.Cái hồ có độ sâu hơn một trăm mét.
admire/ədˈmaɪə/động từchiêm ngưỡngWe stopped to admire the view of the waterfall.Chúng tôi dừng lại để chiêm ngưỡng cảnh thác nước.
attract/əˈtrækt/động từthu hútSon Doong Cave will attract more tourists in the future.Hang Sơn Đoòng sẽ thu hút thêm nhiều du khách trong tương lai.
cover/ˈkʌv.ə/động từbao phủIce and snow cover the top of the mountain all year.Băng tuyết bao phủ đỉnh núi quanh năm.
breathtaking/ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/tính từđẹp ngoạn mụcThe view from the summit was breathtaking.Cảnh nhìn từ đỉnh núi đẹp ngoạn mục.
majestic/məˈdʒes.tɪk/tính từhùng vĩWe looked up at the majestic mountains around us.Chúng tôi ngước nhìn những ngọn núi hùng vĩ xung quanh.
freshwater/ˈfreʃ.wɔː.tə/tính từthuộc nước ngọtLake Baikal is the deepest freshwater lake on Earth.Hồ Baikal là hồ nước ngọt sâu nhất Trái Đất.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.