D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên thế giới
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên thế giới
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Kỳ quan thiên nhiên thế giới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuộc nước ngọt"?
breathtaking
majestic
depth
freshwater
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "rừng mưa nhiệt đới"?
volcano
rainforest
coral reef
glacier
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "kỳ quan"?
depth
summit
wonder
coral reef
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự xói mòn"?
coral reef
canyon
erosion
rainforest
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "chiêm ngưỡng"?
admire
attract
cliff
cover
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "núi lửa"?
volcano
erosion
bay
formation
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hẻm núi"?
erosion
wonder
landscape
canyon
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sông băng"?
landscape
glacier
rainforest
depth
Nộp bài