DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 9

Từ vựng: Nhớ về quá khứ

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhớ về quá khứ (Lớp 9, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Nhớ về quá khứ: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
heritage/ˈher.ɪ.tɪdʒ/danh từdi sảnHue Citadel is part of our national heritage.Kinh thành Huế là một phần di sản của dân tộc.
relic/ˈrel.ɪk/danh từdi vậtThis bronze drum is a relic of the Dong Son culture.Chiếc trống đồng này là di vật của nền văn hóa Đông Sơn.
dynasty/ˈdɪn.ə.sti/danh từtriều đạiThe Ly dynasty ruled Viet Nam for more than two hundred years.Triều Lý trị vì Việt Nam hơn hai trăm năm.
emperor/ˈem.pər.ə/danh từhoàng đếThe emperor lived in the Forbidden City in Hue.Hoàng đế sống trong Tử Cấm Thành ở Huế.
citadel/ˈsɪt.ə.del/danh từthành cổThe Ho citadel was built of huge stone blocks.Thành nhà Hồ được xây bằng những khối đá khổng lồ.
tomb/tuːm/danh từlăng mộWe visited the tomb of Emperor Khai Dinh.Chúng tôi đã tham quan lăng vua Khải Định.
monument/ˈmɒn.jə.mənt/danh từtượng đàiA monument was built in the square to honour the heroes.Một tượng đài được dựng ở quảng trường để tôn vinh các anh hùng.
architecture/ˈɑː.kɪ.tek.tʃə/danh từkiến trúcThe One Pillar Pagoda has unique architecture.Chùa Một Cột có kiến trúc độc đáo.
folk tale/ˈfəʊk ˌteɪl/danh từtruyện dân gianMy grandmother told me a folk tale about Tam and Cam.Bà kể cho tôi nghe một truyện dân gian về Tấm Cám.
legend/ˈledʒ.ənd/danh từtruyền thuyếtAccording to legend, Ho Guom was named after a magic sword.Theo truyền thuyết, hồ Gươm được đặt tên theo một thanh gươm thần.
memory/ˈmem.ər.i/danh từkỷ niệmMy happiest memory is of summers at my grandparents' house.Kỷ niệm vui nhất của tôi là những mùa hè ở nhà ông bà.
ruins/ˈruː.ɪnz/danh từtàn tíchTourists walk among the ruins of the old towers at My Son.Du khách đi dạo giữa tàn tích những ngọn tháp cổ ở Mỹ Sơn.
invader/ɪnˈveɪ.də/danh từkẻ xâm lượcThe Mongol army was a powerful invader, but Dai Viet defeated it three times.Quân Nguyên Mông là kẻ xâm lược hùng mạnh, nhưng Đại Việt đã ba lần đánh bại chúng.
restore/rɪˈstɔː/động từtrùng tuWorkers are trying to restore the old palace.Các công nhân đang cố gắng trùng tu cung điện cũ.
remind/rɪˈmaɪnd/động từgợi nhắcThese old photos remind me of my childhood.Những bức ảnh cũ này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.
well-preserved/ˌwel.prɪˈzɜːvd/tính từđược bảo tồn tốtHoi An is a well-preserved ancient town.Hội An là một đô thị cổ được bảo tồn tốt.
illiterate/ɪˈlɪt.ər.ət/tính từmù chữIn the past, many poor farmers were illiterate and could not read.Ngày xưa, nhiều nông dân nghèo mù chữ và không biết đọc.
royal/ˈrɔɪ.əl/tính từthuộc hoàng giaThe royal family lived inside the palace walls.Hoàng tộc sống bên trong các bức tường cung điện.
barefoot/ˈbeə.fʊt/trạng từchân trầnChildren in the past often walked barefoot to school.Trẻ em ngày xưa thường đi chân trần đến trường.
used to/ˈjuːst tuː/cụm từđã từng (thường)My grandparents used to live in a thatched house.Ông bà tôi đã từng sống trong một ngôi nhà mái tranh.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.