D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 9
Tiếng Anh lớp 9
Từ vựng: Nhớ về quá khứ
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 9
Quiz: Từ vựng: Nhớ về quá khứ
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Nhớ về quá khứ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thành cổ"?
heritage
citadel
memory
legend
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "di vật"?
heritage
architecture
invader
relic
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "trùng tu"?
restore
memory
remind
used to
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuộc hoàng gia"?
well-preserved
royal
remind
illiterate
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "triều đại"?
folk tale
relic
dynasty
heritage
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tượng đài"?
legend
architecture
monument
emperor
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "kỷ niệm"?
legend
heritage
memory
emperor
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "kẻ xâm lược"?
heritage
tomb
legend
invader
Nộp bài