DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 5

Từ vựng: Môi trường

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi trường (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Môi trường: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
environment/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/danh từmôi trườngWe must keep our environment clean.Chúng ta phải giữ cho môi trường sạch sẽ.
pollution/pəˈluː.ʃən/danh từsự ô nhiễmCars cause a lot of pollution.Ô tô gây ra nhiều ô nhiễm.
rubbish/ˈrʌb.ɪʃ/danh từrácDon't throw rubbish on the street.Đừng vứt rác ra đường.
recycle/ˌriːˈsaɪ.kəl/động từtái chếWe can recycle paper and cans.Chúng ta có thể tái chế giấy và vỏ lon.
plant/plænt/động từtrồng (cây)Let's plant more trees.Chúng mình hãy trồng thêm cây xanh.
protect/prəˈtekt/động từbảo vệWe should protect wild animals.Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
save/seɪv/động từtiết kiệmTurn off the lights to save electricity.Hãy tắt đèn để tiết kiệm điện.
waste/weɪst/động từlãng phíDon't waste water.Đừng lãng phí nước.
plastic/ˈplæs.tɪk/tính từbằng nhựa, ni lôngUse cloth bags, not plastic bags.Hãy dùng túi vải, đừng dùng túi ni lông.
bottle/ˈbɑː.t̬əl/danh từcái chaiPut the empty bottle in the recycling bin.Hãy bỏ cái chai rỗng vào thùng rác tái chế.
air/er/danh từkhông khíTrees make the air fresh.Cây xanh làm cho không khí trong lành.
earth/ɝːθ/danh từTrái ĐấtThe earth is our home.Trái Đất là ngôi nhà của chúng ta.
ocean/ˈoʊ.ʃən/danh từđại dươngWhales live in the ocean.Cá voi sống ở đại dương.
island/ˈaɪ.lənd/danh từhòn đảoPhu Quoc is a big island.Phú Quốc là một hòn đảo lớn.
bin/bɪn/danh từthùng rácPlease put your rubbish in the bin.Hãy bỏ rác vào thùng rác.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.