DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 5

Từ vựng: Lễ hội

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Lễ hội (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Lễ hội: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
festival/ˈfes.tə.vəl/danh từlễ hộiThere is a music festival in our town.Có một lễ hội âm nhạc ở thị trấn của chúng tớ.
Tet/tet/danh từTết Nguyên ĐánTet is the biggest holiday in Vietnam.Tết là ngày lễ lớn nhất ở Việt Nam.
Christmas/ˈkrɪs.məs/danh từlễ Giáng sinhWe decorate a tree at Christmas.Chúng tớ trang trí cây thông vào dịp Giáng sinh.
Mid-Autumn Festival/ˌmɪd.ɑː.t̬əm ˈfes.tə.vəl/danh từTết Trung thuChildren carry lanterns at the Mid-Autumn Festival.Trẻ em rước đèn vào dịp Tết Trung thu.
lantern/ˈlæn.tɚn/danh từđèn lồngI make a star lantern with my dad.Tớ cùng bố làm một chiếc đèn ông sao.
mooncake/ˈmuːn.keɪk/danh từbánh trung thuGrandma buys a mooncake for us.Bà mua bánh trung thu cho chúng tớ.
fireworks/ˈfaɪr.wɝːks/danh từpháo hoaWe watch fireworks on New Year's Eve.Chúng tớ xem pháo hoa vào đêm Giao thừa.
lucky money/ˌlʌk.i ˈmʌn.i/danh từtiền lì xìChildren get lucky money at Tet.Trẻ em được nhận tiền lì xì vào dịp Tết.
present/ˈprez.ənt/danh từmón quàThank you for the birthday present.Cảm ơn bạn vì món quà sinh nhật.
card/kɑːrd/danh từtấm thiệpI write a card for my teacher.Tớ viết một tấm thiệp tặng cô giáo.
party/ˈpɑːr.t̬i/danh từbữa tiệcWe have a party at the end of the school year.Chúng tớ tổ chức một bữa tiệc vào cuối năm học.
decorate/ˈdek.ə.reɪt/động từtrang tríLet's decorate the classroom with flowers.Chúng mình cùng trang trí lớp học bằng hoa nhé.
celebrate/ˈsel.ə.breɪt/động từtổ chức mừng, kỉ niệmHow do you celebrate your birthday?Bạn tổ chức mừng sinh nhật như thế nào?
costume/ˈkɑː.stuːm/danh từtrang phục hóa trangI wear a tiger costume to the party.Tớ mặc trang phục hóa trang con hổ đến bữa tiệc.
wish/wɪʃ/động từchúcI wish you a happy new year.Chúc bạn một năm mới vui vẻ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.