D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng: Lễ hội
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5
Quiz: Từ vựng: Lễ hội
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lễ hội
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Children get ___ at Tet. (Nghĩa: Trẻ em được nhận tiền lì xì vào dịp Tết.)
Christmas
party
lucky money
lantern
Câu 2.
Điền từ thích hợp: There is a music ___ in our town. (Nghĩa: Có một lễ hội âm nhạc ở thị trấn của chúng tớ.)
Tet
lucky money
Mid-Autumn Festival
festival
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I wear a tiger ___ to the party. (Nghĩa: Tớ mặc trang phục hóa trang con hổ đến bữa tiệc.)
costume
lucky money
party
lantern
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I write a/an ___ for my teacher. (Nghĩa: Tớ viết một tấm thiệp tặng cô giáo.)
card
Christmas
fireworks
costume
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I ___ you a happy new year. (Nghĩa: Chúc bạn một năm mới vui vẻ.)
lucky money
decorate
celebrate
wish
Câu 6.
Điền từ thích hợp: I make a star ___ with my dad. (Nghĩa: Tớ cùng bố làm một chiếc đèn ông sao.)
lantern
Mid-Autumn Festival
festival
present
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We have a/an ___ at the end of the school year. (Nghĩa: Chúng tớ tổ chức một bữa tiệc vào cuối năm học.)
Tet
lantern
costume
party
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Let's ___ the classroom with flowers. (Nghĩa: Chúng mình cùng trang trí lớp học bằng hoa nhé.)
celebrate
wish
decorate
card
Nộp bài