DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 5

Từ vựng: Cảm xúc

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm xúc (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Cảm xúc: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
excited/ɪkˈsaɪ.t̬ɪd/tính từhào hứngI'm excited about the school trip.Tớ rất hào hứng với chuyến dã ngoại của trường.
bored/bɔːrd/tính từchánThere is nothing to do. I'm bored.Chẳng có gì làm cả. Tớ chán quá.
tired/ˈtaɪ.ɚd/tính từmệtI'm tired after a long walk.Tớ mệt sau một chuyến đi bộ dài.
angry/ˈæŋ.ɡri/tính từtức giậnMum is angry because I broke the cup.Mẹ tức giận vì tớ làm vỡ cái cốc.
scared/skerd/tính từsợ hãiMy little brother is scared of the dark.Em trai tớ sợ bóng tối.
worried/ˈwɝː.id/tính từlo lắngI'm worried about my grandma. She is ill.Tớ lo lắng cho bà. Bà đang ốm.
surprised/sɚˈpraɪzd/tính từngạc nhiênI was surprised to get a present.Tớ ngạc nhiên khi được nhận quà.
proud/praʊd/tính từtự hàoMy parents are proud of me.Bố mẹ tự hào về tớ.
nervous/ˈnɝː.vəs/tính từhồi hộpI feel nervous before the test.Tớ thấy hồi hộp trước bài kiểm tra.
lonely/ˈloʊn.li/tính từcô đơnThe old man lives alone and feels lonely.Ông cụ sống một mình và thấy cô đơn.
glad/ɡlæd/tính từvui mừngI'm glad to see you again.Tớ rất vui mừng được gặp lại bạn.
upset/ʌpˈset/tính từbuồn bựcShe is upset because she lost her pen.Bạn ấy buồn bực vì làm mất bút.
calm/kɑːm/tính từbình tĩnhStay calm and listen to the teacher.Hãy bình tĩnh và nghe cô giáo nói.
sleepy/ˈsliː.pi/tính từbuồn ngủIt's late and I'm sleepy.Muộn rồi và tớ buồn ngủ.
feeling/ˈfiː.lɪŋ/danh từcảm giácWinning a prize is a great feeling.Giành được giải thưởng là một cảm giác tuyệt vời.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.