D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng: Cảm xúc
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5
Quiz: Từ vựng: Cảm xúc
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cảm xúc
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: There is nothing to do. I'm ___. (Nghĩa: Chẳng có gì làm cả. Tớ chán quá.)
worried
nervous
tired
bored
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I'm ___ about the school trip. (Nghĩa: Tớ rất hào hứng với chuyến dã ngoại của trường.)
calm
excited
tired
proud
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I feel ___ before the test. (Nghĩa: Tớ thấy hồi hộp trước bài kiểm tra.)
nervous
scared
bored
upset
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I'm ___ to see you again. (Nghĩa: Tớ rất vui mừng được gặp lại bạn.)
bored
glad
proud
lonely
Câu 5.
Điền từ thích hợp: My parents are ___ of me. (Nghĩa: Bố mẹ tự hào về tớ.)
proud
angry
lonely
tired
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Winning a prize is a great ___. (Nghĩa: Giành được giải thưởng là một cảm giác tuyệt vời.)
nervous
calm
glad
feeling
Câu 7.
Điền từ thích hợp: It's late and I'm ___. (Nghĩa: Muộn rồi và tớ buồn ngủ.)
tired
surprised
sleepy
bored
Câu 8.
Điền từ thích hợp: I'm ___ about my grandma. She is ill. (Nghĩa: Tớ lo lắng cho bà. Bà đang ốm.)
surprised
excited
bored
worried
Nộp bài