Từ vựng: Du lịch
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| holiday/ˈhɑː.lə.deɪ/ | danh từ | kì nghỉ | Where did you go on holiday?Kì nghỉ vừa rồi bạn đã đi đâu? |
| trip/trɪp/ | danh từ | chuyến đi | We had a trip to Ha Long Bay.Chúng tớ đã có một chuyến đi đến vịnh Hạ Long. |
| travel/ˈtræv.əl/ | động từ | đi du lịch | I want to travel around the world.Tớ muốn đi du lịch vòng quanh thế giới. |
| visit/ˈvɪz.ɪt/ | động từ | thăm | We will visit our grandparents this summer.Hè này chúng tớ sẽ về thăm ông bà. |
| hotel/hoʊˈtel/ | danh từ | khách sạn | We stayed in a hotel near the beach.Chúng tớ đã ở một khách sạn gần bãi biển. |
| map/mæp/ | danh từ | bản đồ | Let's look at the map to find the way.Chúng mình cùng xem bản đồ để tìm đường nhé. |
| suitcase/ˈsuːt.keɪs/ | danh từ | va li | I put my clothes in the suitcase.Tớ xếp quần áo vào va li. |
| camera/ˈkæm.rə/ | danh từ | máy ảnh | Dad takes photos with his new camera.Bố chụp ảnh bằng chiếc máy ảnh mới. |
| photo/ˈfoʊ.t̬oʊ/ | danh từ | bức ảnh | Let's take a photo together.Chúng mình cùng chụp một bức ảnh nhé. |
| ticket/ˈtɪk.ɪt/ | danh từ | vé | How much is a bus ticket?Một vé xe buýt giá bao nhiêu? |
| tourist/ˈtʊr.ɪst/ | danh từ | khách du lịch | The tourist is asking for directions.Người khách du lịch đang hỏi đường. |
| souvenir/ˌsuː.vəˈnɪr/ | danh từ | quà lưu niệm | I bought a souvenir for my friend.Tớ đã mua một món quà lưu niệm cho bạn. |
| pagoda/pəˈɡoʊ.də/ | danh từ | ngôi chùa | We visited an old pagoda in Hue.Chúng tớ đã đến thăm một ngôi chùa cổ ở Huế. |
| village/ˈvɪl.ɪdʒ/ | danh từ | ngôi làng | My grandparents live in a small village.Ông bà tớ sống ở một ngôi làng nhỏ. |
| city/ˈsɪt̬.i/ | danh từ | thành phố | Hanoi is a busy city.Hà Nội là một thành phố nhộn nhịp. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.