Từ vựng: Mùa và thời tiết
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Mùa và thời tiết (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| spring/sprɪŋ/ | danh từ | mùa xuân | Flowers bloom in spring.Hoa nở vào mùa xuân. |
| summer/ˈsʌm.ɚ/ | danh từ | mùa hè | We go to the beach in summer.Chúng tớ đi biển vào mùa hè. |
| autumn/ˈɑː.t̬əm/ | danh từ | mùa thu | Leaves turn yellow in autumn.Lá chuyển sang màu vàng vào mùa thu. |
| winter/ˈwɪn.t̬ɚ/ | danh từ | mùa đông | It is cold in winter.Mùa đông trời lạnh. |
| season/ˈsiː.zən/ | danh từ | mùa (trong năm) | Which season do you like best?Bạn thích mùa nào nhất? |
| storm/stɔːrm/ | danh từ | cơn bão | A big storm is coming tonight.Tối nay một cơn bão lớn sắp đến. |
| snow/snoʊ/ | danh từ | tuyết | Children love playing in the snow.Trẻ con rất thích chơi đùa trong tuyết. |
| wind/wɪnd/ | danh từ | gió | The wind is very strong today.Hôm nay gió rất mạnh. |
| foggy/ˈfɑː.ɡi/ | tính từ | có sương mù | It is foggy in Sa Pa this morning.Sáng nay Sa Pa có sương mù. |
| temperature/ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ | danh từ | nhiệt độ | The temperature is 35 degrees today.Hôm nay nhiệt độ là 35 độ. |
| thunder/ˈθʌn.dɚ/ | danh từ | tiếng sấm | I'm scared of thunder.Tớ sợ tiếng sấm. |
| umbrella/ʌmˈbrel.ə/ | danh từ | cái ô | Take an umbrella. It's going to rain.Mang theo ô đi. Trời sắp mưa đấy. |
| raincoat/ˈreɪn.koʊt/ | danh từ | áo mưa | Put on your raincoat before you go out.Mặc áo mưa vào trước khi ra ngoài nhé. |
| dry/draɪ/ | tính từ | khô | It is hot and dry today.Hôm nay trời nóng và khô. |
| wet/wet/ | tính từ | ướt | My shoes are wet because of the rain.Giày của tớ bị ướt vì mưa. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.