D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng: Mùa và thời tiết
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5
Quiz: Từ vựng: Mùa và thời tiết
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Mùa và thời tiết
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: A big ___ is coming tonight. (Nghĩa: Tối nay một cơn bão lớn sắp đến.)
storm
season
winter
raincoat
Câu 2.
Điền từ thích hợp: We go to the beach in ___. (Nghĩa: Chúng tớ đi biển vào mùa hè.)
snow
wind
thunder
summer
Câu 3.
Điền từ thích hợp: It is ___ in Sa Pa this morning. (Nghĩa: Sáng nay Sa Pa có sương mù.)
summer
wet
foggy
dry
Câu 4.
Điền từ thích hợp: It is cold in ___. (Nghĩa: Mùa đông trời lạnh.)
winter
spring
umbrella
season
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The ___ is 35 degrees today. (Nghĩa: Hôm nay nhiệt độ là 35 độ.)
summer
storm
wind
temperature
Câu 6.
Điền từ thích hợp: My shoes are ___ because of the rain. (Nghĩa: Giày của tớ bị ướt vì mưa.)
wet
summer
foggy
dry
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Put on your ___ before you go out. (Nghĩa: Mặc áo mưa vào trước khi ra ngoài nhé.)
raincoat
season
autumn
snow
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Children love playing in the ___. (Nghĩa: Trẻ con rất thích chơi đùa trong tuyết.)
season
snow
summer
storm
Nộp bài