DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 5

Từ vựng: Sức khỏe

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Sức khỏe (Lớp 5, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Sức khỏe: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
headache/ˈhed.eɪk/danh từđau đầuI have a headache, so I can't read.Tớ bị đau đầu nên không đọc sách được.
toothache/ˈtuːθ.eɪk/danh từđau răngToo many sweets can give you a toothache.Ăn quá nhiều kẹo có thể làm em bị đau răng.
stomach ache/ˈstʌm.ək ˌeɪk/danh từđau bụngHe ate too much and got a stomach ache.Cậu ấy ăn quá nhiều nên bị đau bụng.
earache/ˈɪr.eɪk/danh từđau taiThe music is too loud. I have an earache.Nhạc to quá. Tớ bị đau tai.
fever/ˈfiː.vɚ/danh từsốtShe has a high fever.Bạn ấy bị sốt cao.
cold/koʊld/danh từcảm lạnhI have a cold, so I stay at home.Tớ bị cảm lạnh nên ở nhà.
cough/kɑːf/danh từhoDrink warm water for your cough.Hãy uống nước ấm để đỡ ho.
sore throat/ˌsɔːr ˈθroʊt/danh từđau họngI have a sore throat and can't sing.Tớ bị đau họng và không hát được.
medicine/ˈmed.ɪ.sən/danh từthuốcTake this medicine after meals.Hãy uống thuốc này sau bữa ăn.
healthy/ˈhel.θi/tính từkhỏe mạnhFruit and vegetables keep you healthy.Rau và hoa quả giúp em khỏe mạnh.
sick/sɪk/tính từbị ốmNam is sick today, so he is absent.Hôm nay Nam bị ốm nên nghỉ học.
rest/rest/động từnghỉ ngơiYou should rest in bed.Em nên nằm nghỉ trên giường.
exercise/ˈek.sɚ.saɪz/danh từviệc tập thể dụcDo some exercise every morning.Hãy tập thể dục mỗi sáng.
junk food/ˈdʒʌŋk ˌfuːd/danh từđồ ăn vặt không lành mạnhDon't eat too much junk food.Đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt không lành mạnh.
keep fit/ˌkiːp ˈfɪt/cụm từgiữ gìn sức khỏeI swim to keep fit.Tớ bơi để giữ gìn sức khỏe.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.