DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5

Quiz: Từ vựng: Sức khỏe

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Sức khỏe

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: I have a/an ___, so I stay at home. (Nghĩa: Tớ bị cảm lạnh nên ở nhà.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: She has a high ___. (Nghĩa: Bạn ấy bị sốt cao.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: I have a/an ___, so I can't read. (Nghĩa: Tớ bị đau đầu nên không đọc sách được.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Don't eat too much ___. (Nghĩa: Đừng ăn quá nhiều đồ ăn vặt không lành mạnh.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The music is too loud. I have a/an ___. (Nghĩa: Nhạc to quá. Tớ bị đau tai.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Too many sweets can give you a/an ___. (Nghĩa: Ăn quá nhiều kẹo có thể làm em bị đau răng.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: You should ___ in bed. (Nghĩa: Em nên nằm nghỉ trên giường.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Do some ___ every morning. (Nghĩa: Hãy tập thể dục mỗi sáng.)