D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 5
Tiếng Anh lớp 5
Từ vựng: Môi trường
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 5
Quiz: Từ vựng: Môi trường
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Môi trường
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Trees make the ___ fresh. (Nghĩa: Cây xanh làm cho không khí trong lành.)
air
environment
ocean
bottle
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Use cloth bags, not ___ bags. (Nghĩa: Hãy dùng túi vải, đừng dùng túi ni lông.)
recycle
plant
protect
plastic
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Turn off the lights to ___ electricity. (Nghĩa: Hãy tắt đèn để tiết kiệm điện.)
plant
recycle
waste
save
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Phu Quoc is a big ___. (Nghĩa: Phú Quốc là một hòn đảo lớn.)
island
environment
bottle
pollution
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Put the empty ___ in the recycling bin. (Nghĩa: Hãy bỏ cái chai rỗng vào thùng rác tái chế.)
air
bottle
environment
island
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Whales live in the ___. (Nghĩa: Cá voi sống ở đại dương.)
pollution
rubbish
earth
ocean
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We can ___ paper and cans. (Nghĩa: Chúng ta có thể tái chế giấy và vỏ lon.)
recycle
waste
save
protect
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Don't throw ___ on the street. (Nghĩa: Đừng vứt rác ra đường.)
pollution
environment
bin
rubbish
Nộp bài