DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 4

Từ vựng: Thói quen hằng ngày

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Thói quen hằng ngày (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Thói quen hằng ngày: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
get up/ˌɡet ˈʌp/cụm từthức dậyI get up at six.Tớ thức dậy lúc sáu giờ.
brush/brʌʃ/động từchải, đánh (răng)I brush my teeth twice a day.Tớ đánh răng hai lần mỗi ngày.
wash/wɑːʃ/động từrửaI wash my hands before meals.Tớ rửa tay trước bữa ăn.
get dressed/ˌɡet ˈdrest/cụm từmặc quần áoI get dressed for school.Tớ mặc quần áo để đi học.
have breakfast/ˌhæv ˈbrek.fəst/cụm từăn sángI have breakfast with my family.Tớ ăn sáng cùng gia đình.
go to school/ˌɡoʊ tə ˈskuːl/cụm từđi họcI go to school at seven.Tớ đi học lúc bảy giờ.
go home/ˌɡoʊ ˈhoʊm/cụm từvề nhàWe go home at half past four.Chúng tớ về nhà lúc bốn giờ rưỡi.
take a shower/ˌteɪk ə ˈʃaʊ.ɚ/cụm từtắm vòi senI take a shower after football.Tớ tắm vòi sen sau khi đá bóng.
watch TV/ˌwɑːtʃ ˌtiːˈviː/cụm từxem ti viI watch TV for thirty minutes.Tớ xem ti vi ba mươi phút.
do homework/ˌduː ˈhoʊm.wɝːk/cụm từlàm bài tập về nhàI do homework every evening.Tối nào tớ cũng làm bài tập về nhà.
help/help/động từgiúp đỡI help my mum with the housework.Tớ giúp mẹ làm việc nhà.
feed/fiːd/động từcho ănI feed my cat every morning.Sáng nào tớ cũng cho mèo ăn.
tidy/ˈtaɪ.di/động từdọn dẹpPlease tidy your room.Con hãy dọn dẹp phòng của mình đi.
go to bed/ˌɡoʊ tə ˈbed/cụm từđi ngủI go to bed at nine.Tớ đi ngủ lúc chín giờ.
o'clock/əˈklɑːk/trạng từgiờ đúngSchool starts at seven o'clock.Trường học bắt đầu lúc bảy giờ đúng.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.