Từ vựng: Nghề nghiệp
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| doctor/ˈdɑːk.tɚ/ | danh từ | bác sĩ | The doctor helps sick people.Bác sĩ giúp đỡ người bệnh. |
| nurse/nɝːs/ | danh từ | y tá | The nurse gives me medicine.Cô y tá đưa thuốc cho tớ. |
| farmer/ˈfɑːr.mɚ/ | danh từ | nông dân | The farmer grows rice.Người nông dân trồng lúa. |
| driver/ˈdraɪ.vɚ/ | danh từ | tài xế | The bus driver drives carefully.Bác tài xế xe buýt lái xe cẩn thận. |
| worker/ˈwɝː.kɚ/ | danh từ | công nhân | My father is a factory worker.Bố tớ là công nhân nhà máy. |
| cook/kʊk/ | danh từ | đầu bếp | The cook makes delicious food.Người đầu bếp nấu những món ăn ngon. |
| singer/ˈsɪŋ.ɚ/ | danh từ | ca sĩ | She is a famous singer.Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng. |
| dancer/ˈdæn.sɚ/ | danh từ | diễn viên múa | The dancer moves beautifully.Diễn viên múa di chuyển thật đẹp. |
| pilot/ˈpaɪ.lət/ | danh từ | phi công | A pilot flies planes.Phi công lái máy bay. |
| police officer/pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/ | danh từ | cảnh sát | The police officer helps us cross the road.Chú cảnh sát giúp chúng tớ qua đường. |
| firefighter/ˈfaɪrˌfaɪ.t̬ɚ/ | danh từ | lính cứu hỏa | A firefighter puts out fires.Lính cứu hỏa dập tắt các đám cháy. |
| engineer/ˌen.dʒɪˈnɪr/ | danh từ | kĩ sư | My uncle is an engineer. He builds bridges.Chú tớ là kĩ sư. Chú ấy xây cầu. |
| dentist/ˈden.t̬ɪst/ | danh từ | nha sĩ | The dentist checks my teeth.Nha sĩ kiểm tra răng cho tớ. |
| writer/ˈraɪ.t̬ɚ/ | danh từ | nhà văn | The writer writes books for children.Nhà văn viết sách cho thiếu nhi. |
| job/dʒɑːb/ | danh từ | nghề nghiệp | What is your father's job?Bố bạn làm nghề gì? |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.