DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4

Quiz: Từ vựng: Nghề nghiệp

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Nghề nghiệp

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The ___ gives me medicine. (Nghĩa: Cô y tá đưa thuốc cho tớ.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The ___ writes books for children. (Nghĩa: Nhà văn viết sách cho thiếu nhi.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The ___ helps us cross the road. (Nghĩa: Chú cảnh sát giúp chúng tớ qua đường.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: The ___ helps sick people. (Nghĩa: Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: A/an ___ flies planes. (Nghĩa: Phi công lái máy bay.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: A/an ___ puts out fires. (Nghĩa: Lính cứu hỏa dập tắt các đám cháy.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The ___ checks my teeth. (Nghĩa: Nha sĩ kiểm tra răng cho tớ.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: She is a famous ___. (Nghĩa: Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.)