D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Nghề nghiệp
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Nghề nghiệp
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Nghề nghiệp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ___ gives me medicine. (Nghĩa: Cô y tá đưa thuốc cho tớ.)
nurse
dentist
pilot
worker
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ writes books for children. (Nghĩa: Nhà văn viết sách cho thiếu nhi.)
driver
singer
writer
engineer
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The ___ helps us cross the road. (Nghĩa: Chú cảnh sát giúp chúng tớ qua đường.)
doctor
police officer
firefighter
cook
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ helps sick people. (Nghĩa: Bác sĩ giúp đỡ người bệnh.)
dancer
doctor
writer
farmer
Câu 5.
Điền từ thích hợp: A/an ___ flies planes. (Nghĩa: Phi công lái máy bay.)
pilot
driver
engineer
job
Câu 6.
Điền từ thích hợp: A/an ___ puts out fires. (Nghĩa: Lính cứu hỏa dập tắt các đám cháy.)
worker
doctor
firefighter
driver
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The ___ checks my teeth. (Nghĩa: Nha sĩ kiểm tra răng cho tớ.)
singer
farmer
dentist
dancer
Câu 8.
Điền từ thích hợp: She is a famous ___. (Nghĩa: Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng.)
police officer
engineer
firefighter
singer
Nộp bài