D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Nghề nghiệp
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Nghề nghiệp
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Nghề nghiệp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "dentist" /ˈden.t̬ɪst/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nha sĩ
bác sĩ
phi công
công nhân
Câu 2.
Từ "driver" /ˈdraɪ.vɚ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cảnh sát
kĩ sư
nông dân
tài xế
Câu 3.
Từ "cook" /kʊk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
công nhân
diễn viên múa
đầu bếp
tài xế
Câu 4.
Từ "pilot" /ˈpaɪ.lət/ (danh từ) có nghĩa là gì?
công nhân
nha sĩ
y tá
phi công
Câu 5.
Từ "nurse" /nɝːs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
diễn viên múa
kĩ sư
đầu bếp
y tá
Câu 6.
Từ "job" /dʒɑːb/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nghề nghiệp
y tá
tài xế
nhà văn
Câu 7.
Từ "dancer" /ˈdæn.sɚ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
diễn viên múa
tài xế
kĩ sư
cảnh sát
Câu 8.
Từ "singer" /ˈsɪŋ.ɚ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ca sĩ
bác sĩ
kĩ sư
nghề nghiệp
Nộp bài