Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Nơi chốn trong thị trấn (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| hospital/ˈhɑː.spɪ.t̬əl/ | danh từ | bệnh viện | My aunt works at the hospital.Cô tớ làm việc ở bệnh viện. |
| post office/ˈpoʊst ˌɑː.fɪs/ | danh từ | bưu điện | I send a letter at the post office.Tớ gửi thư ở bưu điện. |
| bank/bæŋk/ | danh từ | ngân hàng | Dad keeps his money in the bank.Bố gửi tiền ở ngân hàng. |
| supermarket/ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ | danh từ | siêu thị | We buy food at the supermarket.Chúng tớ mua đồ ăn ở siêu thị. |
| market/ˈmɑːr.kɪt/ | danh từ | chợ | Grandma buys fish at the market.Bà mua cá ở chợ. |
| bookshop/ˈbʊk.ʃɑːp/ | danh từ | hiệu sách | I buy comics at the bookshop.Tớ mua truyện tranh ở hiệu sách. |
| cinema/ˈsɪn.ə.mə/ | danh từ | rạp chiếu phim | Let's watch a film at the cinema.Mình đi xem phim ở rạp chiếu phim nhé. |
| museum/mjuːˈziː.əm/ | danh từ | bảo tàng | We see old things at the museum.Chúng tớ xem những đồ vật cổ ở bảo tàng. |
| restaurant/ˈres.tə.rɑːnt/ | danh từ | nhà hàng | We have dinner at a restaurant.Chúng tớ ăn tối ở nhà hàng. |
| bakery/ˈbeɪ.kɚ.i/ | danh từ | tiệm bánh | The bakery sells fresh bread.Tiệm bánh bán bánh mì mới ra lò. |
| pharmacy/ˈfɑːr.mə.si/ | danh từ | hiệu thuốc | Mum buys medicine at the pharmacy.Mẹ mua thuốc ở hiệu thuốc. |
| bus stop/ˈbʌs ˌstɑːp/ | danh từ | điểm dừng xe buýt | We wait for the bus at the bus stop.Chúng tớ đợi xe buýt ở điểm dừng xe buýt. |
| farm/fɑːrm/ | danh từ | trang trại | There are cows and pigs on the farm.Trang trại có bò và lợn. |
| factory/ˈfæk.tɚ.i/ | danh từ | nhà máy | This factory makes shoes.Nhà máy này sản xuất giày. |
| town/taʊn/ | danh từ | thị trấn | My town is small and quiet.Thị trấn của tớ nhỏ và yên tĩnh. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.