D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Let's watch a film at the ___. (Nghĩa: Mình đi xem phim ở rạp chiếu phim nhé.)
bakery
market
factory
cinema
Câu 2.
Điền từ thích hợp: My aunt works at the ___. (Nghĩa: Cô tớ làm việc ở bệnh viện.)
museum
pharmacy
bakery
hospital
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Mum buys medicine at the ___. (Nghĩa: Mẹ mua thuốc ở hiệu thuốc.)
pharmacy
farm
bookshop
museum
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I send a letter at the ___. (Nghĩa: Tớ gửi thư ở bưu điện.)
post office
cinema
town
restaurant
Câu 5.
Điền từ thích hợp: There are cows and pigs on the ___. (Nghĩa: Trang trại có bò và lợn.)
bank
pharmacy
farm
market
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Dad keeps his money in the ___. (Nghĩa: Bố gửi tiền ở ngân hàng.)
bank
farm
bakery
town
Câu 7.
Điền từ thích hợp: We wait for the bus at the ___. (Nghĩa: Chúng tớ đợi xe buýt ở điểm dừng xe buýt.)
bus stop
hospital
restaurant
cinema
Câu 8.
Điền từ thích hợp: This ___ makes shoes. (Nghĩa: Nhà máy này sản xuất giày.)
farm
factory
bus stop
pharmacy
Nộp bài