D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Nơi chốn trong thị trấn
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "museum" /mjuːˈziː.əm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bảo tàng
thị trấn
nhà hàng
trang trại
Câu 2.
Từ "factory" /ˈfæk.tɚ.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà máy
hiệu thuốc
tiệm bánh
thị trấn
Câu 3.
Từ "bookshop" /ˈbʊk.ʃɑːp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
siêu thị
ngân hàng
điểm dừng xe buýt
hiệu sách
Câu 4.
Từ "cinema" /ˈsɪn.ə.mə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
chợ
rạp chiếu phim
nhà hàng
ngân hàng
Câu 5.
Từ "market" /ˈmɑːr.kɪt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tiệm bánh
bưu điện
hiệu thuốc
chợ
Câu 6.
Từ "bank" /bæŋk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
rạp chiếu phim
ngân hàng
tiệm bánh
bệnh viện
Câu 7.
Từ "bus stop" /ˈbʌs ˌstɑːp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hiệu thuốc
ngân hàng
điểm dừng xe buýt
hiệu sách
Câu 8.
Từ "restaurant" /ˈres.tə.rɑːnt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hiệu thuốc
trang trại
nhà hàng
bưu điện
Nộp bài