DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 4

Từ vựng: Môn học

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn học (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Môn học: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
subject/ˈsʌb.dʒekt/danh từmôn họcArt is a fun subject.Mĩ thuật là một môn học thú vị.
maths/mæθs/danh từmôn ToánI am good at maths.Tớ học giỏi môn Toán.
English/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/danh từmôn Tiếng AnhWe learn English with a foreign teacher.Chúng tớ học tiếng Anh với giáo viên nước ngoài.
Vietnamese/ˌvjet.nəˈmiːz/danh từmôn Tiếng ViệtIn Vietnamese lessons, we read stories.Trong giờ Tiếng Việt, chúng tớ đọc truyện.
science/ˈsaɪ.əns/danh từmôn Khoa họcWe do experiments in science.Chúng tớ làm thí nghiệm trong giờ Khoa học.
music/ˈmjuː.zɪk/danh từmôn Âm nhạcWe sing songs in music.Chúng tớ hát trong giờ Âm nhạc.
art/ɑːrt/danh từmôn Mĩ thuậtI draw pictures in art.Tớ vẽ tranh trong giờ Mĩ thuật.
PE/ˌpiːˈiː/danh từmôn Thể dụcWe play football in PE.Chúng tớ chơi bóng đá trong giờ Thể dục.
history/ˈhɪs.t̬ɚ.i/danh từmôn Lịch sửWe learn about the past in history.Chúng tớ tìm hiểu về quá khứ trong giờ Lịch sử.
geography/dʒiˈɑː.ɡrə.fi/danh từmôn Địa líWe study maps in geography.Chúng tớ học về bản đồ trong giờ Địa lí.
timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/danh từthời khóa biểuLet's look at our timetable.Cùng xem thời khóa biểu của chúng ta nào.
dictionary/ˈdɪk.ʃən.er.i/danh từtừ điểnLook up the new word in the dictionary.Hãy tra từ mới trong từ điển.
favourite/ˈfeɪ.vɚ.ɪt/tính từyêu thích nhấtBlue is my favourite colour.Màu xanh dương là màu tớ thích nhất.
difficult/ˈdɪf.ə.kəlt/tính từkhóThis maths test is difficult.Bài kiểm tra toán này khó.
easy/ˈiː.zi/tính từdễThe English test is easy.Bài kiểm tra tiếng Anh dễ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.