DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 4

Từ vựng: Tháng trong năm

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Tháng trong năm (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Tháng trong năm: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
January/ˈdʒæn.ju.er.i/danh từtháng MộtJanuary is the first month of the year.Tháng Một là tháng đầu tiên của năm.
February/ˈfeb.ru.er.i/danh từtháng HaiFebruary is a short month.Tháng Hai là một tháng ngắn.
March/mɑːrtʃ/danh từtháng BaWomen's Day is on the eighth of March.Ngày Quốc tế Phụ nữ là ngày 8 tháng Ba.
April/ˈeɪ.prəl/danh từtháng TưIt is warm in April.Tháng Tư trời ấm áp.
May/meɪ/danh từtháng NămMy birthday is in May.Sinh nhật tớ vào tháng Năm.
June/dʒuːn/danh từtháng SáuChildren's Day is on the first of June.Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày 1 tháng Sáu.
July/dʒʊˈlaɪ/danh từtháng BảyWe go to the beach in July.Chúng tớ đi biển vào tháng Bảy.
August/ˈɑː.ɡəst/danh từtháng TámIt often rains in August.Tháng Tám trời hay mưa.
September/sepˈtem.bɚ/danh từtháng ChínThe new school year starts in September.Năm học mới bắt đầu vào tháng Chín.
October/ɑːkˈtoʊ.bɚ/danh từtháng MườiThe weather is cool in October.Tháng Mười trời mát mẻ.
November/noʊˈvem.bɚ/danh từtháng Mười MộtTeachers' Day is on the twentieth of November.Ngày Nhà giáo Việt Nam là ngày 20 tháng Mười Một.
December/dɪˈsem.bɚ/danh từtháng Mười HaiDecember is the last month of the year.Tháng Mười Hai là tháng cuối cùng của năm.
month/mʌnθ/danh từthángWhat is your favourite month?Tháng bạn thích nhất là tháng nào?
birthday/ˈbɝːθ.deɪ/danh từsinh nhậtHappy birthday to you!Chúc mừng sinh nhật bạn!
date/deɪt/danh từngày (trong tháng)What is the date today?Hôm nay là ngày bao nhiêu?

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.