D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Tháng trong năm
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Tháng trong năm
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Tháng trong năm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Children's Day is on the first of ___. (Nghĩa: Ngày Quốc tế Thiếu nhi là ngày 1 tháng Sáu.)
June
birthday
January
date
Câu 2.
Điền từ thích hợp: We go to the beach in ___. (Nghĩa: Chúng tớ đi biển vào tháng Bảy.)
November
month
July
January
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Happy ___ to you! (Nghĩa: Chúc mừng sinh nhật bạn!)
birthday
December
January
date
Câu 4.
Điền từ thích hợp: My birthday is in ___. (Nghĩa: Sinh nhật tớ vào tháng Năm.)
September
month
May
birthday
Câu 5.
Điền từ thích hợp: ___ is a short month. (Nghĩa: Tháng Hai là một tháng ngắn.)
August
May
February
Month
Câu 6.
Điền từ thích hợp: What is your favourite ___? (Nghĩa: Tháng bạn thích nhất là tháng nào?)
April
month
date
December
Câu 7.
Điền từ thích hợp: It is warm in ___. (Nghĩa: Tháng Tư trời ấm áp.)
April
March
July
month
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The weather is cool in ___. (Nghĩa: Tháng Mười trời mát mẻ.)
September
February
January
October
Nộp bài