DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 4

Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày

15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngày trong tuần và buổi trong ngày (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
Monday/ˈmʌn.deɪ/danh từthứ HaiWe have English on Monday.Chúng tớ có tiết tiếng Anh vào thứ Hai.
Tuesday/ˈtuːz.deɪ/danh từthứ BaI go swimming on Tuesday.Tớ đi bơi vào thứ Ba.
Wednesday/ˈwenz.deɪ/danh từthứ TưWe have music on Wednesday.Chúng tớ học Âm nhạc vào thứ Tư.
Thursday/ˈθɝːz.deɪ/danh từthứ NămMy mum goes to the market on Thursday.Mẹ tớ đi chợ vào thứ Năm.
Friday/ˈfraɪ.deɪ/danh từthứ SáuWe have a test on Friday.Chúng tớ có bài kiểm tra vào thứ Sáu.
Saturday/ˈsæt̬.ɚ.deɪ/danh từthứ BảyI visit my grandparents on Saturday.Tớ về thăm ông bà vào thứ Bảy.
Sunday/ˈsʌn.deɪ/danh từChủ nhậtWe go to the park on Sunday.Chúng tớ đi công viên vào Chủ nhật.
weekend/ˈwiːk.end/danh từcuối tuầnWhat do you do at the weekend?Bạn làm gì vào cuối tuần?
week/wiːk/danh từtuầnThere are seven days in a week.Một tuần có bảy ngày.
today/təˈdeɪ/trạng từhôm nayWhat day is it today?Hôm nay là thứ mấy?
tomorrow/təˈmɑːr.oʊ/trạng từngày maiSee you tomorrow!Hẹn gặp lại bạn vào ngày mai!
yesterday/ˈjes.tɚ.deɪ/trạng từhôm quaI was at home yesterday.Hôm qua tớ ở nhà.
morning/ˈmɔːr.nɪŋ/danh từbuổi sángI go to school in the morning.Tớ đi học vào buổi sáng.
afternoon/ˌæf.tɚˈnuːn/danh từbuổi chiềuWe play sports in the afternoon.Chúng tớ chơi thể thao vào buổi chiều.
evening/ˈiːv.nɪŋ/danh từbuổi tốiI do my homework in the evening.Tớ làm bài tập về nhà vào buổi tối.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.