DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4

Quiz: Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: We play sports in the ___. (Nghĩa: Chúng tớ chơi thể thao vào buổi chiều.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: I visit my grandparents on ___. (Nghĩa: Tớ về thăm ông bà vào thứ Bảy.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: We go to the park on ___. (Nghĩa: Chúng tớ đi công viên vào Chủ nhật.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: What day is it ___? (Nghĩa: Hôm nay là thứ mấy?)
Câu 5. Điền từ thích hợp: My mum goes to the market on ___. (Nghĩa: Mẹ tớ đi chợ vào thứ Năm.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: I go swimming on ___. (Nghĩa: Tớ đi bơi vào thứ Ba.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: What do you do at the ___? (Nghĩa: Bạn làm gì vào cuối tuần?)
Câu 8. Điền từ thích hợp: We have a test on ___. (Nghĩa: Chúng tớ có bài kiểm tra vào thứ Sáu.)