D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Ngày trong tuần và buổi trong ngày
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ngày mai"?
today
tomorrow
Sunday
yesterday
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tuần"?
morning
week
Saturday
afternoon
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "buổi sáng"?
Friday
weekend
afternoon
morning
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "buổi tối"?
evening
Wednesday
week
Thursday
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cuối tuần"?
Monday
Tuesday
weekend
week
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hôm nay"?
afternoon
today
tomorrow
yesterday
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thứ Ba"?
Wednesday
Tuesday
Saturday
week
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thứ Tư"?
Wednesday
Sunday
morning
week
Nộp bài