Từ vựng: Phương tiện giao thông
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Phương tiện giao thông (Lớp 4, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| car/kɑːr/ | danh từ | ô tô | My dad drives a car to work.Bố tớ lái ô tô đi làm. |
| bus/bʌs/ | danh từ | xe buýt | I go to school by bus.Tớ đi học bằng xe buýt. |
| bike/baɪk/ | danh từ | xe đạp | I ride my bike to the park.Tớ đạp xe đạp ra công viên. |
| motorbike/ˈmoʊ.t̬ɚ.baɪk/ | danh từ | xe máy | Mum takes me to school on her motorbike.Mẹ chở tớ đến trường bằng xe máy. |
| taxi/ˈtæk.si/ | danh từ | xe taxi | We take a taxi to the airport.Chúng tớ đi taxi ra sân bay. |
| plane/pleɪn/ | danh từ | máy bay | The plane flies high in the sky.Máy bay bay cao trên bầu trời. |
| boat/boʊt/ | danh từ | con thuyền | We go across the river by boat.Chúng tớ qua sông bằng thuyền. |
| ship/ʃɪp/ | danh từ | tàu thủy | A big ship sails on the sea.Một con tàu thủy lớn đang chạy trên biển. |
| train/treɪn/ | danh từ | tàu hỏa | The train leaves the station at nine.Tàu hỏa rời ga lúc chín giờ. |
| truck/trʌk/ | danh từ | xe tải | The truck carries a lot of boxes.Chiếc xe tải chở rất nhiều thùng hàng. |
| helicopter/ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ | danh từ | trực thăng | The helicopter lands on the hospital roof.Chiếc trực thăng hạ cánh trên nóc bệnh viện. |
| road/roʊd/ | danh từ | con đường | Be careful when you cross the road.Hãy cẩn thận khi qua đường. |
| traffic lights/ˈtræf.ɪk ˌlaɪts/ | danh từ | đèn giao thông | Stop when the traffic lights are red.Hãy dừng lại khi đèn giao thông chuyển đỏ. |
| airport/ˈer.pɔːrt/ | danh từ | sân bay | The airport is far from the city.Sân bay ở xa thành phố. |
| station/ˈsteɪ.ʃən/ | danh từ | nhà ga | Let's meet at the train station.Chúng mình gặp nhau ở ga tàu nhé. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.