D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Phương tiện giao thông
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Phương tiện giao thông
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Phương tiện giao thông
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: We take a/an ___ to the airport. (Nghĩa: Chúng tớ đi taxi ra sân bay.)
truck
bus
bike
taxi
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ carries a lot of boxes. (Nghĩa: Chiếc xe tải chở rất nhiều thùng hàng.)
truck
station
road
car
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The ___ lands on the hospital roof. (Nghĩa: Chiếc trực thăng hạ cánh trên nóc bệnh viện.)
bike
helicopter
station
bus
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ flies high in the sky. (Nghĩa: Máy bay bay cao trên bầu trời.)
plane
bike
train
taxi
Câu 5.
Điền từ thích hợp: We go across the river by ___. (Nghĩa: Chúng tớ qua sông bằng thuyền.)
airport
bus
boat
plane
Câu 6.
Điền từ thích hợp: A big ___ sails on the sea. (Nghĩa: Một con tàu thủy lớn đang chạy trên biển.)
station
ship
plane
taxi
Câu 7.
Điền từ thích hợp: I go to school by ___. (Nghĩa: Tớ đi học bằng xe buýt.)
road
station
bike
bus
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Let's meet at the train ___. (Nghĩa: Chúng mình gặp nhau ở ga tàu nhé.)
bus
bike
station
boat
Nộp bài