D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Phương tiện giao thông
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Phương tiện giao thông
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Phương tiện giao thông
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "plane" /pleɪn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sân bay
trực thăng
máy bay
xe đạp
Câu 2.
Từ "traffic lights" /ˈtræf.ɪk ˌlaɪts/ (danh từ) có nghĩa là gì?
con đường
xe máy
đèn giao thông
ô tô
Câu 3.
Từ "truck" /trʌk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà ga
con đường
xe tải
xe buýt
Câu 4.
Từ "bus" /bʌs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
tàu thủy
con đường
xe đạp
xe buýt
Câu 5.
Từ "motorbike" /ˈmoʊ.t̬ɚ.baɪk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đèn giao thông
xe máy
xe buýt
máy bay
Câu 6.
Từ "boat" /boʊt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
con thuyền
tàu hỏa
đèn giao thông
xe tải
Câu 7.
Từ "helicopter" /ˈhel.əˌkɑːp.tɚ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà ga
trực thăng
sân bay
xe máy
Câu 8.
Từ "taxi" /ˈtæk.si/ (danh từ) có nghĩa là gì?
xe máy
xe taxi
máy bay
con thuyền
Nộp bài