DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4

Quiz: Từ vựng: Thói quen hằng ngày

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Thói quen hằng ngày

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: I ___ my teeth twice a day. (Nghĩa: Tớ đánh răng hai lần mỗi ngày.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: I ___ my mum with the housework. (Nghĩa: Tớ giúp mẹ làm việc nhà.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: I ___ at nine. (Nghĩa: Tớ đi ngủ lúc chín giờ.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: I ___ after football. (Nghĩa: Tớ tắm vòi sen sau khi đá bóng.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: I ___ every evening. (Nghĩa: Tối nào tớ cũng làm bài tập về nhà.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Please ___ your room. (Nghĩa: Con hãy dọn dẹp phòng của mình đi.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: I ___ with my family. (Nghĩa: Tớ ăn sáng cùng gia đình.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: I ___ at six. (Nghĩa: Tớ thức dậy lúc sáu giờ.)