D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Thói quen hằng ngày
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Thói quen hằng ngày
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thói quen hằng ngày
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: I ___ my teeth twice a day. (Nghĩa: Tớ đánh răng hai lần mỗi ngày.)
help
feed
brush
tidy
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I ___ my mum with the housework. (Nghĩa: Tớ giúp mẹ làm việc nhà.)
brush
tidy
help
feed
Câu 3.
Điền từ thích hợp: I ___ at nine. (Nghĩa: Tớ đi ngủ lúc chín giờ.)
have breakfast
go to bed
get dressed
go to school
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I ___ after football. (Nghĩa: Tớ tắm vòi sen sau khi đá bóng.)
go home
go to bed
watch TV
take a shower
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I ___ every evening. (Nghĩa: Tối nào tớ cũng làm bài tập về nhà.)
do homework
go home
take a shower
go to bed
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Please ___ your room. (Nghĩa: Con hãy dọn dẹp phòng của mình đi.)
brush
help
tidy
feed
Câu 7.
Điền từ thích hợp: I ___ with my family. (Nghĩa: Tớ ăn sáng cùng gia đình.)
watch TV
go to bed
go to school
have breakfast
Câu 8.
Điền từ thích hợp: I ___ at six. (Nghĩa: Tớ thức dậy lúc sáu giờ.)
take a shower
go home
get up
get dressed
Nộp bài