DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 8

Từ vựng: Khoa học và công nghệ

20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Khoa học và công nghệ (Lớp 8, trình độ B1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Khoa học và công nghệ: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
invention/ɪnˈven.ʃən/danh từphát minhThe telephone was an important invention.Điện thoại là một phát minh quan trọng.
inventor/ɪnˈven.tə/danh từnhà phát minhEdison was the inventor of many useful machines.Ê-đi-xơn là nhà phát minh ra nhiều cỗ máy hữu ích.
scientist/ˈsaɪən.tɪst/danh từnhà khoa họcMarie Curie was a famous scientist.Ma-ri Quy-ri là một nhà khoa học nổi tiếng.
discovery/dɪˈskʌv.ər.i/danh từsự phát hiệnThe discovery of penicillin saved millions of lives.Việc phát hiện ra pê-ni-xi-lin đã cứu sống hàng triệu người.
artificial intelligence/ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/danh từtrí tuệ nhân tạoThanks to artificial intelligence, computers can learn and think like people.Nhờ trí tuệ nhân tạo, máy tính có thể học và suy nghĩ như con người.
virtual reality/ˌvɜː.tʃu.əl riˈæl.ə.ti/danh từthực tế ảoWith virtual reality, students can visit the pyramids from the classroom.Với thực tế ảo, học sinh có thể tham quan kim tự tháp ngay trong lớp học.
fingerprint/ˈfɪŋ.ɡə.prɪnt/danh từdấu vân tayI open my phone with my fingerprint.Tôi mở khóa điện thoại bằng dấu vân tay.
scanner/ˈskæn.ə/danh từmáy quétThe scanner at the door checks students' faces.Máy quét ở cửa kiểm tra khuôn mặt học sinh.
software/ˈsɒft.weə/danh từphần mềmYou need special software to edit videos.Bạn cần phần mềm chuyên dụng để biên tập video.
chip/tʃɪp/danh từvi mạchA tiny chip inside the card stores your information.Một con chip nhỏ xíu bên trong thẻ lưu thông tin của bạn.
research/rɪˈsɜːtʃ/danh từviệc nghiên cứuScientists are doing research on new medicines.Các nhà khoa học đang nghiên cứu các loại thuốc mới.
medicine/ˈmed.ɪ.sən/danh từy họcModern technology has changed medicine a lot.Công nghệ hiện đại đã làm y học thay đổi rất nhiều.
vaccine/ˈvæk.siːn/danh từvắc-xinThe vaccine protects children from dangerous diseases.Vắc-xin bảo vệ trẻ em khỏi các bệnh nguy hiểm.
engineer/ˌen.dʒɪˈnɪə/danh từkỹ sưMy father is an engineer who designs bridges.Bố tôi là một kỹ sư thiết kế cầu.
attendance/əˈten.dəns/danh từsự điểm danhFace recognition can check attendance in the classroom.Nhận diện khuôn mặt có thể điểm danh trong lớp học.
develop/dɪˈvel.əp/động từphát triểnEngineers want to develop cars that drive themselves.Các kỹ sư muốn phát triển những chiếc ô tô tự lái.
improve/ɪmˈpruːv/động từcải thiệnNew technology can improve our lives.Công nghệ mới có thể cải thiện cuộc sống của chúng ta.
apply/əˈplaɪ/động từứng dụngWe can apply science to solve everyday problems.Chúng ta có thể ứng dụng khoa học để giải quyết các vấn đề hằng ngày.
transform/trænsˈfɔːm/động từlàm thay đổi hoàn toànThe Internet will continue to transform the way we learn.Internet sẽ tiếp tục làm thay đổi hoàn toàn cách chúng ta học.
advanced/ədˈvɑːnst/tính từtiên tiếnJapan has very advanced robot technology.Nhật Bản có công nghệ rô-bốt rất tiên tiến.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.