Từ vựng: Lối sống
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Lối sống (Lớp 8, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| lifestyle/ˈlaɪf.staɪl/ | danh từ | lối sống | City people often have a busy lifestyle.Người thành phố thường có lối sống bận rộn. |
| habit/ˈhæb.ɪt/ | danh từ | thói quen | Reading before bed is a good habit.Đọc sách trước khi ngủ là một thói quen tốt. |
| online learning/ˌɒn.laɪn ˈlɜː.nɪŋ/ | danh từ | việc học trực tuyến | Students can study at home thanks to online learning.Học sinh có thể học ở nhà nhờ việc học trực tuyến. |
| social media/ˌsəʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/ | danh từ | mạng xã hội | Many teenagers share photos on social media.Nhiều bạn trẻ chia sẻ ảnh trên mạng xã hội. |
| igloo/ˈɪɡ.luː/ | danh từ | nhà tuyết | The Inuit used to build an igloo from blocks of snow.Người Inuit từng xây nhà tuyết từ những khối tuyết. |
| cuisine/kwɪˈziːn/ | danh từ | ẩm thực | Vietnamese cuisine is famous for pho and spring rolls.Ẩm thực Việt Nam nổi tiếng với phở và nem. |
| dish/dɪʃ/ | danh từ | món ăn | Pho is a popular dish in Viet Nam.Phở là một món ăn phổ biến ở Việt Nam. |
| martial arts/ˌmɑː.ʃəl ˈɑːts/ | danh từ | võ thuật | Many young people practise martial arts like vovinam.Nhiều bạn trẻ tập võ thuật như vovinam. |
| tribe/traɪb/ | danh từ | bộ lạc | The people of this tribe live in the rainforest.Người dân của bộ lạc này sống trong rừng mưa. |
| fishing village/ˈfɪʃ.ɪŋ ˌvɪl.ɪdʒ/ | danh từ | làng chài | In the fishing village, men go to sea early in the morning.Ở làng chài, đàn ông ra khơi từ sáng sớm. |
| vegetarian/ˌvedʒ.əˈteə.ri.ən/ | danh từ | người ăn chay | My aunt is a vegetarian, so she never eats meat.Cô tôi là người ăn chay nên không bao giờ ăn thịt. |
| greet/ɡriːt/ | động từ | chào hỏi | In Viet Nam, young people greet older people first.Ở Việt Nam, người trẻ chào người lớn tuổi trước. |
| maintain/meɪnˈteɪn/ | động từ | duy trì | We should maintain our traditional festivals.Chúng ta nên duy trì các lễ hội truyền thống. |
| adapt/əˈdæpt/ | động từ | thích nghi | It took me a month to adapt to life in the city.Tôi mất một tháng để thích nghi với cuộc sống thành phố. |
| practise/ˈpræk.tɪs/ | động từ | luyện tập | I practise English with my friends every day.Tôi luyện tập tiếng Anh với bạn bè hằng ngày. |
| commute/kəˈmjuːt/ | động từ | đi lại (đi làm, đi học) hằng ngày | Many people commute to work by motorbike.Nhiều người đi làm hằng ngày bằng xe máy. |
| remote/rɪˈməʊt/ | tính từ | xa xôi, hẻo lánh | They live in a remote village far from any town.Họ sống ở một ngôi làng hẻo lánh, cách xa mọi thị trấn. |
| nomadic/nəʊˈmæd.ɪk/ | tính từ | du mục | In the past, the Mongols were a nomadic people who moved with their animals.Ngày xưa, người Mông Cổ là một dân tộc du mục, di chuyển cùng đàn gia súc. |
| digital/ˈdɪdʒ.ɪ.təl/ | tính từ | kỹ thuật số | We are living in a digital world with smartphones everywhere.Chúng ta đang sống trong một thế giới kỹ thuật số với điện thoại thông minh ở khắp nơi. |
| traditional/trəˈdɪʃ.ən.əl/ | tính từ | truyền thống | Women wear the traditional ao dai on special days.Phụ nữ mặc áo dài truyền thống vào những ngày đặc biệt. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.