D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Lối sống
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Lối sống
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Lối sống
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: We are living in a/an ___ world with smartphones everywhere. (Nghĩa: Chúng ta đang sống trong một thế giới kỹ thuật số với điện thoại thông minh ở khắp nơi.)
digital
traditional
nomadic
remote
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Students can study at home thanks to ___. (Nghĩa: Học sinh có thể học ở nhà nhờ việc học trực tuyến.)
online learning
martial arts
cuisine
lifestyle
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Many teenagers share photos on ___. (Nghĩa: Nhiều bạn trẻ chia sẻ ảnh trên mạng xã hội.)
igloo
lifestyle
social media
vegetarian
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The Inuit used to build a/an ___ from blocks of snow. (Nghĩa: Người Inuit từng xây nhà tuyết từ những khối tuyết.)
igloo
dish
fishing village
tribe
Câu 5.
Điền từ thích hợp: We should ___ our traditional festivals. (Nghĩa: Chúng ta nên duy trì các lễ hội truyền thống.)
commute
greet
practise
maintain
Câu 6.
Điền từ thích hợp: City people often have a busy ___. (Nghĩa: Người thành phố thường có lối sống bận rộn.)
lifestyle
social media
vegetarian
tribe
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Women wear the ___ ao dai on special days. (Nghĩa: Phụ nữ mặc áo dài truyền thống vào những ngày đặc biệt.)
traditional
digital
nomadic
remote
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Reading before bed is a good ___. (Nghĩa: Đọc sách trước khi ngủ là một thói quen tốt.)
habit
martial arts
fishing village
cuisine
Nộp bài