Từ vựng: Các dân tộc Việt Nam
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Các dân tộc Việt Nam (Lớp 8, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| ethnic group/ˈeθ.nɪk ˌɡruːp/ | danh từ | dân tộc | The Kinh are the largest ethnic group in Viet Nam.Người Kinh là dân tộc đông nhất ở Việt Nam. |
| minority/maɪˈnɒr.ə.ti/ | danh từ | nhóm thiểu số | The Si La are an ethnic minority with only about one thousand people.Người Si La là một dân tộc thiểu số chỉ có khoảng một nghìn người. |
| majority/məˈdʒɒr.ə.ti/ | danh từ | đa số | The Kinh people make up the majority of the population.Người Kinh chiếm đa số dân số. |
| communal house/kəˌmjuː.nəl ˈhaʊs/ | danh từ | nhà rông | The Bahnar hold village meetings in the communal house.Người Ba Na họp làng trong nhà rông. |
| terraced field/ˌter.ɪst ˈfiːld/ | danh từ | ruộng bậc thang | The terraced field looks like a staircase on the mountain.Ruộng bậc thang trông như những bậc cầu thang trên núi. |
| brocade/brəˈkeɪd/ | danh từ | vải thổ cẩm | The Tay women make colourful brocade with beautiful patterns.Phụ nữ Tày dệt vải thổ cẩm sặc sỡ với hoa văn đẹp. |
| gong/ɡɒŋ/ | danh từ | cồng chiêng | People dance around the fire to the sound of the gong.Mọi người nhảy múa quanh đống lửa theo tiếng cồng chiêng. |
| livestock/ˈlaɪv.stɒk/ | danh từ | vật nuôi (trong trang trại) | They raise livestock such as pigs, goats and chickens.Họ chăn nuôi gia súc, gia cầm như lợn, dê và gà. |
| highland/ˈhaɪ.lənd/ | danh từ | vùng cao | The Hmong live mainly in the highland areas of the north.Người Mông sống chủ yếu ở vùng cao phía bắc. |
| museum/mjuːˈziː.əm/ | danh từ | bảo tàng | We learned about ethnic groups at the museum in Ha Noi.Chúng tôi tìm hiểu về các dân tộc tại bảo tàng ở Hà Nội. |
| ancestor/ˈæn.ses.tə/ | danh từ | tổ tiên | Every year, my family holds a ceremony to remember an ancestor.Hằng năm, gia đình tôi làm giỗ để tưởng nhớ một vị tổ tiên. |
| basket/ˈbɑː.skɪt/ | danh từ | cái gùi | The woman carries corn in a basket on her back.Người phụ nữ mang ngô trong chiếc gùi trên lưng. |
| weave/wiːv/ | động từ | dệt | Girls learn to weave cloth from their mothers.Các cô gái học dệt vải từ mẹ mình. |
| hunt/hʌnt/ | động từ | săn bắn | In the past, men went into the forest to hunt.Ngày xưa, đàn ông vào rừng săn bắn. |
| raise/reɪz/ | động từ | nuôi (gia súc) | Families in the mountains raise buffaloes and horses.Các gia đình vùng núi nuôi trâu và ngựa. |
| worship/ˈwɜː.ʃɪp/ | động từ | thờ cúng | Some ethnic groups worship the gods of the mountain and the river.Một số dân tộc thờ thần núi và thần sông. |
| cultural/ˈkʌl.tʃər.əl/ | tính từ | thuộc về văn hóa | The gong festival is an important cultural event.Lễ hội cồng chiêng là một sự kiện văn hóa quan trọng. |
| diverse/daɪˈvɜːs/ | tính từ | đa dạng | Viet Nam has a diverse culture with many ethnic groups.Việt Nam có nền văn hóa đa dạng với nhiều dân tộc. |
| open-air market/ˌəʊ.pən ˌeə ˈmɑː.kɪt/ | danh từ | chợ ngoài trời | People from nearby villages meet at the open-air market on Sunday.Người dân các bản lân cận gặp nhau ở phiên chợ ngoài trời ngày Chủ nhật. |
| belong to/bɪˈlɒŋ tuː/ | cụm từ | thuộc về | The Ede belong to the ethnic groups of the Central Highlands.Người Ê Đê thuộc các dân tộc ở Tây Nguyên. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.