DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8

Quiz: Từ vựng: Các dân tộc Việt Nam

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Các dân tộc Việt Nam

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The gong festival is an important ___ event. (Nghĩa: Lễ hội cồng chiêng là một sự kiện văn hóa quan trọng.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Some ethnic groups ___ the gods of the mountain and the river. (Nghĩa: Một số dân tộc thờ thần núi và thần sông.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Viet Nam has a/an ___ culture with many ethnic groups. (Nghĩa: Việt Nam có nền văn hóa đa dạng với nhiều dân tộc.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: We learned about ethnic groups at the ___ in Ha Noi. (Nghĩa: Chúng tôi tìm hiểu về các dân tộc tại bảo tàng ở Hà Nội.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The woman carries corn in a/an ___ on her back. (Nghĩa: Người phụ nữ mang ngô trong chiếc gùi trên lưng.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The Hmong live mainly in the ___ areas of the north. (Nghĩa: Người Mông sống chủ yếu ở vùng cao phía bắc.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The Kinh people make up the ___ of the population. (Nghĩa: Người Kinh chiếm đa số dân số.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: In the past, men went into the forest to ___. (Nghĩa: Ngày xưa, đàn ông vào rừng săn bắn.)