D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Các dân tộc Việt Nam
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Các dân tộc Việt Nam
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Các dân tộc Việt Nam
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "ethnic group" /ˈeθ.nɪk ˌɡruːp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
dân tộc
vải thổ cẩm
cồng chiêng
bảo tàng
Câu 2.
Từ "belong to" /bɪˈlɒŋ tuː/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
thuộc về văn hóa
thuộc về
tổ tiên
cồng chiêng
Câu 3.
Từ "open-air market" /ˌəʊ.pən ˌeə ˈmɑː.kɪt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
chợ ngoài trời
đa số
bảo tàng
vật nuôi (trong trang trại)
Câu 4.
Từ "brocade" /brəˈkeɪd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
vải thổ cẩm
bảo tàng
ruộng bậc thang
chợ ngoài trời
Câu 5.
Từ "gong" /ɡɒŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
vật nuôi (trong trang trại)
vùng cao
tổ tiên
cồng chiêng
Câu 6.
Từ "cultural" /ˈkʌl.tʃər.əl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đa dạng
ruộng bậc thang
dệt
thuộc về văn hóa
Câu 7.
Từ "museum" /mjuːˈziː.əm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhóm thiểu số
ruộng bậc thang
bảo tàng
dân tộc
Câu 8.
Từ "highland" /ˈhaɪ.lənd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cồng chiêng
vật nuôi (trong trang trại)
nhà rông
vùng cao
Nộp bài