Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Cuộc sống ở nông thôn (Lớp 8, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| paddy field/ˈpæd.i ˌfiːld/ | danh từ | ruộng lúa | Farmers are planting rice in the paddy field.Nông dân đang cấy lúa trên ruộng. |
| buffalo/ˈbʌf.ə.ləʊ/ | danh từ | con trâu | The boy is riding a buffalo home.Cậu bé đang cưỡi trâu về nhà. |
| cattle/ˈkæt.əl/ | danh từ | gia súc (bò) | The farmer keeps cattle for milk and meat.Người nông dân nuôi bò lấy sữa và thịt. |
| orchard/ˈɔː.tʃəd/ | danh từ | vườn cây ăn quả | There are mango and longan trees in my uncle's orchard.Trong vườn cây ăn quả của chú tôi có xoài và nhãn. |
| haystack/ˈheɪ.stæk/ | danh từ | đống rơm | The children played hide-and-seek behind the haystack.Bọn trẻ chơi trốn tìm sau đống rơm. |
| kite/kaɪt/ | danh từ | con diều | In summer, children fly a kite in the fields.Vào mùa hè, trẻ em thả diều trên cánh đồng. |
| barn/bɑːn/ | danh từ | kho thóc, chuồng trại | The farmer keeps the rice and his tools in the barn.Người nông dân cất thóc và nông cụ trong kho. |
| villager/ˈvɪl.ɪ.dʒə/ | danh từ | dân làng | A friendly villager showed us the way to the river.Một người dân làng thân thiện chỉ đường cho chúng tôi ra sông. |
| farmer/ˈfɑː.mə/ | danh từ | nông dân | My grandfather is a farmer who grows rice.Ông tôi là một nông dân trồng lúa. |
| fresh air/ˌfreʃ ˈeə/ | danh từ | không khí trong lành | I love the fresh air in the countryside.Tôi yêu bầu không khí trong lành ở nông thôn. |
| plough/plaʊ/ | động từ | cày (ruộng) | In the past, farmers used buffaloes to plough the fields.Ngày xưa, nông dân dùng trâu để cày ruộng. |
| herd/hɜːd/ | động từ | chăn (gia súc) | The boys herd the cows to the river every afternoon.Chiều nào các cậu bé cũng lùa bò ra sông. |
| load/ləʊd/ | động từ | chất (hàng) lên | We help to load the rice onto the cart.Chúng tôi giúp chất lúa lên xe bò. |
| dry/draɪ/ | động từ | phơi khô | After the harvest, farmers dry the rice in the sun.Sau vụ gặt, nông dân phơi lúa dưới nắng. |
| pick/pɪk/ | động từ | hái | Let's pick some fruit from the trees.Mình hái ít quả trên cây nhé. |
| vast/vɑːst/ | tính từ | rộng lớn | We saw vast green fields from the top of the hill.Từ đỉnh đồi, chúng tôi thấy những cánh đồng xanh rộng lớn. |
| hospitable/hɒsˈpɪt.ə.bəl/ | tính từ | hiếu khách | The villagers are hospitable and invite visitors to have dinner.Dân làng rất hiếu khách và mời du khách ăn tối. |
| peaceful/ˈpiːs.fəl/ | tính từ | yên bình | Life in the village is slow and peaceful.Cuộc sống ở làng chậm rãi và yên bình. |
| unspoilt/ʌnˈspɔɪlt/ | tính từ | còn hoang sơ | The beach is unspoilt, with no hotels or shops.Bãi biển còn hoang sơ, không có khách sạn hay cửa hàng. |
| picturesque/ˌpɪk.tʃərˈesk/ | tính từ | đẹp như tranh | The village is picturesque, with rice fields and mountains.Ngôi làng đẹp như tranh với ruộng lúa và núi non. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.