D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The boys ___ the cows to the river every afternoon. (Nghĩa: Chiều nào các cậu bé cũng lùa bò ra sông.)
plough
herd
dry
pick
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Farmers are planting rice in the ___. (Nghĩa: Nông dân đang cấy lúa trên ruộng.)
paddy field
orchard
fresh air
haystack
Câu 3.
Điền từ thích hợp: In summer, children fly a/an ___ in the fields. (Nghĩa: Vào mùa hè, trẻ em thả diều trên cánh đồng.)
buffalo
cattle
barn
kite
Câu 4.
Điền từ thích hợp: We help to ___ the rice onto the cart. (Nghĩa: Chúng tôi giúp chất lúa lên xe bò.)
load
plough
herd
dry
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Let's ___ some fruit from the trees. (Nghĩa: Mình hái ít quả trên cây nhé.)
dry
herd
pick
plough
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The farmer keeps the rice and his tools in the ___. (Nghĩa: Người nông dân cất thóc và nông cụ trong kho.)
cattle
paddy field
fresh air
barn
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The beach is ___, with no hotels or shops. (Nghĩa: Bãi biển còn hoang sơ, không có khách sạn hay cửa hàng.)
vast
unspoilt
picturesque
hospitable
Câu 8.
Điền từ thích hợp: A friendly ___ showed us the way to the river. (Nghĩa: Một người dân làng thân thiện chỉ đường cho chúng tôi ra sông.)
orchard
haystack
cattle
villager
Nộp bài