D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cuộc sống ở nông thôn
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "chất (hàng) lên"?
plough
dry
load
herd
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "con diều"?
barn
buffalo
kite
cattle
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "còn hoang sơ"?
picturesque
unspoilt
hospitable
vast
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "không khí trong lành"?
buffalo
orchard
kite
fresh air
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "yên bình"?
unspoilt
hospitable
picturesque
peaceful
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đẹp như tranh"?
unspoilt
peaceful
picturesque
vast
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "con trâu"?
buffalo
barn
paddy field
kite
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hái"?
plough
herd
dry
pick
Nộp bài