Từ vựng: Tuổi thiếu niên
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Tuổi thiếu niên (Lớp 8, trình độ A2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| peer pressure/ˈpɪə ˌpreʃ.ə/ | danh từ | áp lực đồng trang lứa | Because of peer pressure, some teens buy things they don't need.Vì áp lực đồng trang lứa, một số bạn trẻ mua những thứ không cần thiết. |
| stress/stres/ | danh từ | sự căng thẳng | Too much homework can cause stress.Quá nhiều bài tập về nhà có thể gây căng thẳng. |
| anxiety/æŋˈzaɪ.ə.ti/ | danh từ | sự lo âu | Many students suffer from anxiety before exams.Nhiều học sinh bị lo âu trước các kỳ thi. |
| forum/ˈfɔː.rəm/ | danh từ | diễn đàn | Students share ideas on the school forum.Học sinh chia sẻ ý tưởng trên diễn đàn của trường. |
| notification/ˌnəʊ.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ | danh từ | thông báo | I got a notification that my friend had posted a new photo.Tôi nhận được thông báo rằng bạn tôi vừa đăng một bức ảnh mới. |
| account/əˈkaʊnt/ | danh từ | tài khoản | You need an account to join the online class.Em cần có tài khoản để tham gia lớp học trực tuyến. |
| deadline/ˈded.laɪn/ | danh từ | hạn chót | The deadline for the project is next Friday.Hạn chót của dự án là thứ Sáu tuần sau. |
| schoolwork/ˈskuːl.wɜːk/ | danh từ | việc học ở trường | I spend three hours a day on my schoolwork.Mỗi ngày tôi dành ba giờ cho việc học. |
| mental health/ˌmen.təl ˈhelθ/ | danh từ | sức khỏe tinh thần | Talking to friends is good for your mental health.Trò chuyện với bạn bè tốt cho sức khỏe tinh thần. |
| counsellor/ˈkaʊn.səl.ə/ | danh từ | người tư vấn | You can talk to the school counsellor if you feel sad.Em có thể nói chuyện với chuyên viên tư vấn của trường nếu thấy buồn. |
| bully/ˈbʊl.i/ | động từ | bắt nạt | It is wrong to bully younger students.Bắt nạt các em nhỏ hơn là sai trái. |
| browse/braʊz/ | động từ | duyệt (web) | I often browse the Internet for new songs.Tôi thường duyệt mạng để tìm bài hát mới. |
| concentrate/ˈkɒn.sən.treɪt/ | động từ | tập trung | I can't concentrate when the TV is on.Tôi không thể tập trung khi ti vi đang bật. |
| independent/ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ | tính từ | tự lập | She is independent and does everything by herself.Bạn ấy tự lập và tự làm mọi việc. |
| mature/məˈtʃʊə/ | tính từ | chín chắn | He is only fifteen, but he is very mature.Cậu ấy mới mười lăm tuổi nhưng rất chín chắn. |
| moody/ˈmuː.di/ | tính từ | tính khí thất thường | My brother is moody; he is happy one minute and angry the next.Anh tôi tính khí thất thường, lúc vui lúc giận. |
| competitive/kəmˈpet.ɪ.tɪv/ | tính từ | hiếu thắng | Minh is competitive and always wants to be first.Minh hiếu thắng và luôn muốn đứng nhất. |
| upset/ʌpˈset/ | tính từ | buồn bực | She was upset because her friend didn't call her.Cô ấy buồn bực vì bạn không gọi điện cho mình. |
| log on/ˌlɒɡ ˈɒn/ | cụm từ | đăng nhập | You have to log on with your name and password.Em phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu của mình. |
| cope with/ˈkəʊp wɪð/ | cụm từ | đối phó với | Exercise helps me cope with stress.Tập thể dục giúp tôi đối phó với căng thẳng. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.