D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Tuổi thiếu niên
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Tuổi thiếu niên
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Tuổi thiếu niên
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The ___ for the project is next Friday. (Nghĩa: Hạn chót của dự án là thứ Sáu tuần sau.)
deadline
peer pressure
stress
anxiety
Câu 2.
Điền từ thích hợp: I can't ___ when the TV is on. (Nghĩa: Tôi không thể tập trung khi ti vi đang bật.)
moody
bully
concentrate
browse
Câu 3.
Điền từ thích hợp: She is ___ and does everything by herself. (Nghĩa: Bạn ấy tự lập và tự làm mọi việc.)
moody
competitive
upset
independent
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Too much homework can cause ___. (Nghĩa: Quá nhiều bài tập về nhà có thể gây căng thẳng.)
stress
anxiety
schoolwork
mental health
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I often ___ the Internet for new songs. (Nghĩa: Tôi thường duyệt mạng để tìm bài hát mới.)
moody
concentrate
bully
browse
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Minh is ___ and always wants to be first. (Nghĩa: Minh hiếu thắng và luôn muốn đứng nhất.)
upset
mature
moody
competitive
Câu 7.
Điền từ thích hợp: I got a/an ___ that my friend had posted a new photo. (Nghĩa: Tôi nhận được thông báo rằng bạn tôi vừa đăng một bức ảnh mới.)
account
counsellor
deadline
notification
Câu 8.
Điền từ thích hợp: You have to ___ with your name and password. (Nghĩa: Em phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu của mình.)
cope with
concentrate
log on
schoolwork
Nộp bài