D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "virtual reality" /ˌvɜː.tʃu.əl riˈæl.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thực tế ảo
phần mềm
trí tuệ nhân tạo
máy quét
Câu 2.
Từ "transform" /trænsˈfɔːm/ (động từ) có nghĩa là gì?
phát triển
cải thiện
làm thay đổi hoàn toàn
ứng dụng
Câu 3.
Từ "medicine" /ˈmed.ɪ.sən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
dấu vân tay
phần mềm
y học
trí tuệ nhân tạo
Câu 4.
Từ "fingerprint" /ˈfɪŋ.ɡə.prɪnt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
phát minh
dấu vân tay
sự điểm danh
vi mạch
Câu 5.
Từ "develop" /dɪˈvel.əp/ (động từ) có nghĩa là gì?
ứng dụng
phát triển
làm thay đổi hoàn toàn
cải thiện
Câu 6.
Từ "scanner" /ˈskæn.ə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
máy quét
thực tế ảo
việc nghiên cứu
sự điểm danh
Câu 7.
Từ "engineer" /ˌen.dʒɪˈnɪə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
vắc-xin
vi mạch
kỹ sư
phát minh
Câu 8.
Từ "software" /ˈsɒft.weə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
phát minh
kỹ sư
y học
phần mềm
Nộp bài