D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "làm thay đổi hoàn toàn"?
develop
transform
apply
improve
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "y học"?
medicine
software
scientist
discovery
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cải thiện"?
transform
improve
apply
develop
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tiên tiến"?
scanner
transform
advanced
inventor
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "máy quét"?
scanner
discovery
research
attendance
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự điểm danh"?
attendance
scanner
medicine
inventor
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "phần mềm"?
software
medicine
inventor
fingerprint
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "phát minh"?
invention
discovery
scientist
research
Nộp bài