D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Khoa học và công nghệ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The telephone was an important ___. (Nghĩa: Điện thoại là một phát minh quan trọng.)
discovery
research
invention
scientist
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Japan has very ___ robot technology. (Nghĩa: Nhật Bản có công nghệ rô-bốt rất tiên tiến.)
scanner
transform
advanced
inventor
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Face recognition can check ___ in the classroom. (Nghĩa: Nhận diện khuôn mặt có thể điểm danh trong lớp học.)
medicine
scanner
inventor
attendance
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The ___ of penicillin saved millions of lives. (Nghĩa: Việc phát hiện ra pê-ni-xi-lin đã cứu sống hàng triệu người.)
discovery
vaccine
scanner
engineer
Câu 5.
Điền từ thích hợp: You need special ___ to edit videos. (Nghĩa: Bạn cần phần mềm chuyên dụng để biên tập video.)
medicine
fingerprint
software
inventor
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The Internet will continue to ___ the way we learn. (Nghĩa: Internet sẽ tiếp tục làm thay đổi hoàn toàn cách chúng ta học.)
transform
apply
develop
improve
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Thanks to ___, computers can learn and think like people. (Nghĩa: Nhờ trí tuệ nhân tạo, máy tính có thể học và suy nghĩ như con người.)
artificial intelligence
attendance
scientist
medicine
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Marie Curie was a famous ___. (Nghĩa: Ma-ri Quy-ri là một nhà khoa học nổi tiếng.)
artificial intelligence
software
scientist
scanner
Nộp bài