DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Lớp 2

Từ vựng: Gia đình

12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Gia đình (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng: Gia đình: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
father/ˈfɑː.ðɚ/danh từbốMy father is a doctor.Bố tớ là bác sĩ.
mother/ˈmʌð.ɚ/danh từmẹMy mother cooks dinner.Mẹ tớ nấu bữa tối.
brother/ˈbrʌð.ɚ/danh từanh trai, em traiMy brother is ten years old.Anh trai tớ mười tuổi.
sister/ˈsɪs.tɚ/danh từchị gái, em gáiMy little sister is five.Em gái tớ năm tuổi.
baby/ˈbeɪ.bi/danh từem béThe baby is sleeping.Em bé đang ngủ.
grandfather/ˈɡræn.fɑː.ðɚ/danh từôngMy grandfather reads the newspaper.Ông tớ đọc báo.
grandmother/ˈɡræn.mʌð.ɚ/danh từbàMy grandmother tells me stories.Bà kể chuyện cho tớ nghe.
family/ˈfæm.əl.i/danh từgia đìnhThere are four people in my family.Gia đình tớ có bốn người.
uncle/ˈʌŋ.kəl/danh từchú, bác, cậuMy uncle is my father's brother.Chú tớ là em trai của bố tớ.
aunt/ænt/danh từcô, dìMy aunt lives in Da Nang.Cô tớ sống ở Đà Nẵng.
cousin/ˈkʌz.ən/danh từanh chị em họMy cousin and I play together.Tớ và em họ chơi cùng nhau.
friend/frend/danh từngười bạnLan is my best friend.Lan là bạn thân nhất của tớ.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.