Từ vựng: Ngôi nhà
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Ngôi nhà (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| house/haʊs/ | danh từ | ngôi nhà | My house is big.Nhà của tớ to. |
| room/ruːm/ | danh từ | căn phòng | My room is very tidy.Phòng của tớ rất gọn gàng. |
| bedroom/ˈbed.ruːm/ | danh từ | phòng ngủ | I sleep in my bedroom.Tớ ngủ trong phòng ngủ. |
| bathroom/ˈbæθ.ruːm/ | danh từ | phòng tắm | I brush my teeth in the bathroom.Tớ đánh răng trong phòng tắm. |
| kitchen/ˈkɪtʃ.ən/ | danh từ | nhà bếp | Mum is cooking in the kitchen.Mẹ đang nấu ăn trong bếp. |
| living room/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ | danh từ | phòng khách | We watch TV in the living room.Cả nhà xem ti vi trong phòng khách. |
| garden/ˈɡɑːr.dən/ | danh từ | khu vườn | There are flowers in the garden.Trong vườn có hoa. |
| door/dɔːr/ | danh từ | cửa ra vào | Please close the door.Con đóng cửa ra vào lại nhé. |
| window/ˈwɪn.doʊ/ | danh từ | cửa sổ | Open the window, please.Mở cửa sổ ra nào. |
| bed/bed/ | danh từ | cái giường | My cat sleeps on my bed.Con mèo ngủ trên giường của tớ. |
| table/ˈteɪ.bəl/ | danh từ | cái bàn | The cake is on the table.Bánh ngọt ở trên bàn. |
| lamp/læmp/ | danh từ | cái đèn | Turn on the lamp, please.Con bật đèn lên đi. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.