Từ vựng: Quần áo
12 từ vựng tiếng Anh chủ đề Quần áo (Lớp 2, trình độ Pre-A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| shirt/ʃɝːt/ | danh từ | áo sơ mi | Dad wears a white shirt to work.Bố mặc áo sơ mi trắng đi làm. |
| dress/dres/ | danh từ | váy liền | Mai has a new dress.Mai có một chiếc váy liền mới. |
| skirt/skɝːt/ | danh từ | chân váy | Her skirt is short.Chân váy của bạn ấy ngắn. |
| trousers/ˈtraʊ.zɚz/ | danh từ | quần dài | These trousers are too long.Chiếc quần dài này dài quá. |
| shorts/ʃɔːrts/ | danh từ | quần soóc | I wear shorts in summer.Tớ mặc quần soóc vào mùa hè. |
| jacket/ˈdʒæk.ɪt/ | danh từ | áo khoác | Put on your jacket. It's cold.Mặc áo khoác vào. Trời lạnh đấy. |
| hat/hæt/ | danh từ | cái mũ | I wear a hat in the sun.Tớ đội mũ khi đi nắng. |
| shoes/ʃuːz/ | danh từ | đôi giày | Take off your shoes, please.Con hãy cởi giày ra. |
| socks/sɑːks/ | danh từ | đôi tất | My socks are white.Đôi tất của tớ màu trắng. |
| scarf/skɑːrf/ | danh từ | khăn quàng cổ | My scarf keeps my neck warm.Khăn quàng giữ ấm cổ cho tớ. |
| sweater/ˈswet̬.ɚ/ | danh từ | áo len | This sweater is warm.Chiếc áo len này ấm. |
| gloves/ɡlʌvz/ | danh từ | găng tay | I wear gloves when it is cold.Tớ đeo găng tay khi trời lạnh. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.